DOWPER SOLVENT  – TETRACHLOROETHYLENE -PERCHLOROETHYLENE (PCE)- UN1897

DOWPER SOLVENT  – PERCHLOROETHYLENE (PCE) 

IMG_2011

Tetrachloroethylene ( Dowper Solvent ), also known under its systematic name tetrachloroethene and many other names, is a chlorocarbon with the formula Cl2C=CCl2. It is a colourless liquid widely used for dry cleaning of fabrics, hence it is sometimes called “dry-cleaning fluid.” It has a sweet odor detectable by most people at a concentration of 1 part per million (1 ppm). Worldwide production was about 1 megatonne in 1985.[1]

Production ( Sản Phẩm)

Michael Faraday first synthesized tetrachloroethene in 1821 by thermal decomposition of hexachloroethane.

C2Cl6 → C2Cl4 + Cl2

Most tetrachloroethene is produced by high temperature chlorinolysis of light hydrocarbons. The method is related to Faraday’s discovery since hexachloroethane is generated and thermally decomposes.[1] Side products include carbon tetrachloride, hydrogen chloride, and hexachlorobutadiene.

Several other methods have been developed. When 1,2-dichloroethane is heated to 400 °C with chlorine, tetrachloroethene is produced by the chemical reaction:

ClCH2CH2Cl + 3 Cl2 → Cl2C=CCl2 + 4 HCl

This reaction can be catalyzed by a mixture of potassium chloride and aluminium chloride or by activated carbon. Trichloroethylene is a major byproduct, which is separated by distillation.

According to an EPA report of 1976, the quantity of Tetrachloroethylene (also known as perchloroethylene or PCE) produced in the United States in just one year 1973, totaled 706 million pounds (320,000 metric tons). Daimond Shamrock, Dow Chemical Compnay, E.I DuPont and Vulcan Materials Company (Chemical Division) were among the top eight producers nationwide. [2]

Uses ( Ứng Dụng)

Dowper Solvent (Tetrachloroethylene) is an excellent solvent for organic materials. Otherwise it is volatile, highly stable, and nonflammable. For these reasons, it is widely used in dry cleaning. Usually as a mixture with other chlorocarbons, it is also used to degrease metal parts in the automotive and other metalworking industries. It appears in a few consumer products including paint strippers and spot removers.

Historical applications

Dowper Solvent  – Tetrachloroethene was once extensively used as an intermediate in the manufacture of HFC-134a and related refrigerants. In the early 20th century, tetrachloroethene was used for the treatment for hookworm infestation.[3]

=========================================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

=========================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 ============@@@@@@@@@@@@@================

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel-Zalo-Viber : +84 909919331;  +84 907919331

Email  : thchemicals@gmail.com

 *** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 

Trade Name ( Tên hóa chất và Viết Tắt ) : DOWPER SOLVENT  PERCHLOROETHYLENE (TETRACHLORORETHYLENE) – perklon D

IUPAC name ( Danh pháp quốc tế): Tetrachloroethene

Molecular formula ( Công thức ) : Cl2C=CCl2

Other name (SYNONYMS) ( Tên khác – tên đồng nghĩa : Tetrachloroethene; 1,1,2,2-Tetrachloroethylene; Ethylene Tetrachloride; Dowper; Perclene; Nema; Tetracap; Tetropil; Ankilostin; Didakene; Carbon Dichloride; Perchlor; Antisol 1; Fedal-un; Perawin; Perclene d; Percosolve; Perklone; Persec; Tetlen; Tetraleno; Tetralex; tetravec; Tetroguer; Tetrochloroethane; Tetrachloroethylene; Czterochloroetylen (Polish); Perchloorethyleen (Dutch); Perchloraethylen, ; Perchlorethylene (French); Percloroetilene (Italian); Tetrachlooretheen (Dutch); Tetrachloraethen (German); Tetracloroetene (Italian); PER;

HS CODE ( mã số HS ) : 2903.23

CAS No. ( mã số CAS) : 127-18-4

Purity ( Độ tinh khiết) : > 99 %

Density (Tỉ trọng ở 20C ) :   1.623 g/cm3, liquid

Packing ( Bao bì) :    300 -333   kg/ new steel drum

Origin ( Xuất xứ) : Taiwan / China / Singapore / Korea / Malaysia / USA / India /UK/ Russia / Thailand / Japan

Manufacturer ( Nhà sản xuất) : OLIN / DOW/ ASAHI

=========================

Contact: Mr. Tran Hu’ng Cuong

Tel-Zalo-Viber: +84909919331 ; +84907919331

Read more at chemical – solvent list : http://www.thchemicals.blogspot.com

 

Key : perchloroethylene msds, dry cleaning perchloroethylene, perchloroethylene usetrichloroethylene, carbon tetrachloride, Dowper Solvent

IMG_2010

Dowper Solvent Perchloroethylene thuộc nhóm hydrocacbonhalogen hóa aliphatic. Đó là một chất lỏng không màu, bay hơi với mùi thơm đặc biệt giống như mùi ether.
Về cơ bản nó không cháy; không có điểm bốc cháy hoặc giới hạn khả năng cháy.
Các chất ổn định thường được thêm vào perchloroethylene để ngăn ngừa sự phân hủy thành phần trong khi lưu trữ và sử dụng.
Do tính ổn định cao nên perchloroethylene đòi hỏi ít chất ổn định hơn các dung môi clor hóa khác.
Dowper Solvent Perchloroethylene có thể bị phân hủy nhiệt khi tiếp xúc với lửa hoặc các bề mặt nóng, tạo ra các khí độc như chlorine, hydrogen chloride và Phosgene.

Tên dung môi: Dowper Solvent – Dowper PCE – Dung môi giặt khô
Quy cách: 333kg/phuy
Xuất xứ: Mỹ (Dow)
Giá: +84909919331 (Liên hệ theo thị trường)
Xem thêm các chất: TCEPCE (Asahi Nhật)

CÁC ỨNG DỤNG CHÍNH CỦA DOWPER SOLVENT

  • Dowper solvent Perchloroethylene  được dùng chủ yếu trong thương mại vàkỷ nghệ giặt khô, nó thay thế cho các dung môi khác vì tính hiệu quả, độc tính tương đối thấp, không cháy, dễ tái chế, không để lại mùi trên vải sợi, an toàn đối với các loại vải, thuốc nhuộm, vật liệu trang trí trong ngành thời trang.
  • Sử dụng lớn nhất của Perchloroethylene là dùng làm chất trung gian trong sản xuất nhiều hợp chất fluorinated. Perchloroethylene là một nguyên liệu cơ bản trong sản xuất Hydrofluorocarbons (HFC) 134a và 125, các chất thay thế cho chlorofluorocarbon (CFC) và chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon (HCFC). Perchloroethylene cũng được sử dụng để sản xuất CFC-113, là nguyên liệu cho fluoropolyme.
  • Perchloroethylene một dung môi tẩy rửa, làm sạch bề mặt (như kim loại) và dùng trong các nhà máy lọc dầu để tái sinh các chất xúc tác

NHỮNG LỢI ÍCH KHÁC CỦA DOWPER SOLVENT PCE

  • Dễ dàng tẩy hầu hết các vết bẩn hữu cơ như dầu, mỡ, chất béo và sáp.
  • Doper nặng hơn nước, gia tăng lực cơ học va đập trong suốt chu trình giặt.
  • Dowper có độ nhớt thấp và sức căng bề mặt thấp. Tính chất nầy làm tăng tính thẩm thấu của dung môi vào trong vải sợi và hòa tan và loại các chất bẩn ra khỏi vải sợi.
  • Bốc hơi nhanh chóng ở nhiệt độ vừa phải.
  • Giặt khô là một phương pháp giặt tẩy lý tưởng các loại vết bẩn như chất béo, dầu mỡ… với hiệu quả cao và không làm bạc màu, mất nếp trên đồ vải như khi giặt nước
  • Có thể được tái sử dụng và tái sử dụng nhiều lần trong một máy làm khô.
  • Không ăn mòn trong máy giặt khô khi tuân theo các quy trình thích hợp.

 

QUY TRÌNH SẢN XUẤT DOWPER SOLVENT PCE

Dow sản xuất perchloroethylene bằng phương pháp clor hóa trưc tiếp. Sử dụng Ethylenedichloride (EDC) làm nguyên liệu:
3 C 2 H 4 Cl 2 + 11 Cl 2 → 2 CCl 4 +      2 C 2 Cl 4               +                       12 HCl
EDC             Chlorine     Carbon      Perchloroethylene hydrogen    Tetrachloride chloride
SP được tách ra bằng chưng cất.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA SOLVENT DOWPER

  • Cảm quan: chất lỏng trong suốt
  • Tỷ trọng ở 25°C: 1.619 g/ml
  • Nhiệt độ sôi @ 760 mm : 121oC
  • Freezing point: : -8°F (-22°C)
  • Độ tinh khiết : 99.95 %
  • Solubility in water @ 77°F (25°C): 0.015 wt. %
  • Flash point (COC, TOC) : None

PHENOL (FENOL) – 99,8% Edit Delete

Monoethylene glycol (MEG) Edit Delete

POLYCARBOXYLATE – FT-40 – (High range water reducing super plasticizer) Edit Delete

POLYCARBOXYLATE – FW-40 – (High range preservable super plasticizer) Edit

TRIISOPROPANOLAMINE (TIPA) Edit Delete

AM SEC BUTYL ACETATE ( Sec BAC ) , secondary butyl acetate Edit Delete

TRIETHANOLAMINE | TEA 99% Edit

VORANATE T80 – TDI | toluene diisocyanate | Dow chemicals Edit Delete,

XYLENE | dung môi hóa chất ngành sơn Edit Delete

Ethylene glycol | Monoethylene glycol | MEG Edit Delete

POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG 4000 Edit Delete

propylene glycol | Propylen glycol | pg tiêu chuẩn dược phẩm, PG-USP/EP Edit Delete

Methanol, CH3OH, bán dung môi methanol hàng bồn Edit Delete Friday, March 25,

Toluen – toluene – C7H8 – bán dung môi bồn, isotank, bulk Edit Delete

hóa chất, bán hóa chất, cửa hàng hóa chất, kinh doanh hóa chất, mua bán hóa chất, mua bán dung môi sơn, kinh doanh hóa chất công nghiệp

 

Advertisements

About thchemicals

Cong ty Hoa Chat - Dung moi - Cong nghiep: http://thchemicals.blogspot.com . Ban can nhung loai HC gi, hay click vao day de xem Danh muc hoa chat http://thchemicals.blogspot.com . Khi do ban can Mua-Ban-TuVan gi - vui long goi : 0909.919.331 - Mr. W.CUONG - hoac Email chi tiet vao dia chi: thchemicals@yahoo.com -- Thanks-
This entry was posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, Bán hóa chất ngành dệt nhuộm - Sell chemicals for dyes and textiles, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY, Uncategorized and tagged , , , , , , , , , , , , . Bookmark the permalink.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s