Tinh dầu oải hương ( Lavender pure essential oil)

Tinh dầu oải hương ( Lavender pure essential oil)


Tên khoa học: Lavandula angustifolia.
Cây oải hương – Lavender là loại cây bụi thường niên có mùi thơm nồng , xuất xứ từ vùng Địa Trung Hải. Tên khoa học của nó Lavendulatừ tiếng Latin lavare có nghĩa là rửa (to wash).
Cây oải hương đã từng được biết đến cách đây hàng ngàn năm, từ thời Hy Lạp cổ đại. Người La Mã đã mang nó phổ biến ra khắp châu Âu, tất cả những nơi nào mà họ đặt chân đến, nhằm có tạo nên nguồn cung cấp dầu oải hương tại địa phương. Đây chính là một loại dược liệu thiên nhiên được ưa chuộng thời cổ đại. Người Hy Lạp và La Mã sử dụng nó pha vào nước tắm bởi hương thơm và khả năng chữa bệnh của oải hương.Suốt thời Trung Cổ, nó được xem như là thứ thảo dược của tình yêu (herb of love).
Công dụng:
Tinh dầu oải hương được biết đến như một loại tinh dầu thần kỳ, bởi nhiều công dụng trong trị liệu và làm đẹp.
Tinh dầu oải hương có tác dụng giảm stress, mệt mỏi, căng thẳng, trị đau đầu và đau nửa đầu rất tốt. Bên cạnh đó, do có tính sát khuẩn nên oải hương được dùng để thoa lên vùng mụn trứng cá, vết côn trùng cắn, hay thoa cơ, xương khớp để giảm đau hay sưng tấy. Oải hương cũng được dùng làm thuốc an thần, và cả chất kháng khuẩn. Oải hương có tính sát trùng mạnh, giúp làm lành vết thương, vết phỏng .
Oải hương cũng là một trong số ít các loại tinh dầu có thể thoa lên da ở dạng nguyên chất, dùng được cho phụ nữ có thai để giảm stress khi mang thai…
Sở hữu mùi hương thơm quyến rũ và lâu phai, tinh dầu oải hương thường dùng riêng biệt hay kết hợp với các loại tinh dầu khác làm nước thơm, dầu massage, nước hoa, tinh dầu đốt…
Cách dùng:

1.Nước hoa: có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với các loại dầu khác như tinh dầu lây lan tây, hoa nhài, hoa hồng để tạo mùi hương cá tính, xoa trực tiếp lên tóc hoặc pha loãng với cồn làm nước hoa.

2. Thư giãn: nhỏ 3 giọt tinh dầu hoa oải hương trộn với dầu nền (dầu baby Johnson, dầu bơ, dầu dừa, dầu hướng dương …) massage tạo cảm giác nhẹ nhàng, êm ái. Sau khi tắm sạch, nhỏ 5 giọt tinh dầu vào bồn tắm nước ấm ngâm mình hoặc nhỏ 2 giọt vào chậu rửa mặt với 2 lít nước ấm để tráng người. Sáu đó đứng ở trong phòng tắm 1 phút, lau khô người và mặc quần áo.

3. Làm thơm tủ quần áo: Nhỏ 3 giọt tinh dầu vào giấy ăn, để trong tủ quần áo.

4. Làmkhăn lạnh thơm: 2 giọt vào một bát nhỏ nước sạch, nhúng khăn mặt khô, vắt nước, cho vào hộp kín và giữ lạnh trong tủ lạnh.

5. Khử mùi, làm sạch không khí: Nhỏ 3 giọt tinh dầu vào ít nước, xông trên lò đốt tinh dầu sẽ tạo ra không gian lãng mạn, thanh bình.

=======THC=======

Tel: 0909919331 – 0907919331

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH TẨY RỬA - Chemical for toilettry, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH THỰC PHẨM - Selling chemical for food, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , | Leave a comment

Silica gel là gì ?

Silica gel và công dụng

Silica gel hay gel axit silixic là một loại hóa chất rất phổ biến trong đời sống. Silica gel thực chất là điôxit silic, ở dạng hạt cứng và xốp (có vô số khoang rỗng li ti trong hạt). Công thức hóa học đơn giản của nó là SiO2.nH2O (n<2), nó được sản xuất từ natri othosilicat (Na2SiO4) hoặc Silic TetraClorua (SiCl4).

Hiện nay silica gel có vai trò rất quan trọng trong công nghệ hóa học từ đơn giản đến phức tạp. Silica gel được dùng rất nhiều làm xúc tác trong tổng hợp hữu cơ hóa dầu, lọc nước.

Độ ẩm là kẻ thù không thể đội đầu chung của các sản phẩm công nghệ nhạy cảm như máy quay phim, máy ảnh, ống kính… và vấn đề bảo quản là một yêu cầu thiết thực. Silica gel được biết đến là chất hút ẩm, giúp bảo quản các thiết bị, bảo quản lương thực, thực phẩm và nhiều đồ dùng thiết yếu khác.

So với các vật liệu hút ẩm mạnh khác như H2SO4 đặc, P2O5… thì silicagel hút ẩm kém hơn nhưng an toàn hơn. Các vật liệu khác thì có thể chảy rữa, tái sinh khó khăn hơn và giá thành cũng đắt hơn.
Vậy silical gel là gì?

Silica gel là dạng hạt, có cấu trúc rỗng của Silica được tổng hợp từ oxyt silic. Được phát minh tại đại học John Hopkins, Baltimore, Bang Maryland, Hoa kỳ trong những năm 1920. Điều chế bằng cách cho natri silicat tác dụng với axit sunfuric: Na2O.3SiO2 + H2SO4 3SiO2 + H2O + Na2SO4, kết quả tạo thành dạng sol, rồi sol đông tụ lại thành gen, sau khi rửa, sấy khô và nung ta thu được silicagen.

Đó là chất rắn có lỗ xốp nhỏ, dạng cục hoặc viên hình cầu tuỳ thuộc phương pháp tạo hạt khi điều chế, có loại trong suốt như thuỷ tinh, có loại đục. Độ xốp thay đổi trong giới hạn 20 – 60%, đường kính lỗ xốp khoảng 3 – 10 nm, bề mặt riêng 200 – 800 m2/g. Thường là khoảng 800m2/g, có thể tưởng tượng một lượng silica gel cỡ một thìa cà phê có diện tích tiếp xúc cỡ một sân bóng đá.

Hạt Silicagel có khả năng hút nước mạnh ngoài ra với đặc tính xốp còn được dùng làm chất mang xúc tác; chất hấp phụ (pha tĩnh) trong phân tích sắc kí. Tuy nhiên loại hạt silicagel dùng để hút ẩm không phải là loại dùng làm chất nhồi trong cột sắc ký.

Silicagel là một chất vô cơ bền, không độc, bảo quản và vận chuyển dễ dàng.

So sánh hiệu quả của các hóa chất được dùng để hút ẩm

CaCl2 : lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 1,5mg

NaOH: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,8mg

H2SO4 95%: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,3mg

Silica gel: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,03mg

KOH: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,014mg

Al2O3: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,005mg

CaSO4: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,005mg

Vật liệu rây phân tử: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,004

H2SO4 đặc: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,003

Mg(ClO4)2: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,002

P2O5: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,00002mg

Trong đời sống hàng ngày, người ta thường gặp silica gel trong những gói nhỏ đặt trong lọ thuốc tây, trong gói thực phẩm, trong sản phẩm điện tử và có dòng chữ «do not eat».

Ở đó, silica gel đóng vai trò hút ẩm để giữ các sản phẩm trên không bị hơi ẩm làm hỏng. Silica gel hút ẩm nhờ hiện tượng mao dẫn ở hàng triệu khoang rỗng li ti của nó, hơi nước bị hút vào và bám vào chỗ rỗng bên trong các hạt. Silica gel có thể hút một lượng hơi nước bằng 40% trọng lượng của nó và một cách tương đối có thể làm độ ẩm tương đối trong hộp kín giảm xuống đến 40%.

Để chỉ thị tình trạng ngậm hơi nước của silica gel, người ta đưa một lượng muối coban clorua vào trong các mao quản của silicagel. Khi còn khô muối coban clorua sẽ có màu xanh dương, khi bắt đầu ngậm hơi nước, nó chuyển dần sang màu xanh nhạt, rồi màu hồng.

Loại silicagel này có giá cao hơn silicagel không tẩm màu. Gần đây có nhiều ý kiến cho rằng coban clorua là nguyên tố có thể gây ung thư khi vô tình để xâm nhập vào cơ thể tuy nhiên quan điểm này chưa nhận được sự đồng tình của nhiều nhà khoa học do nguyên nhân ung thư vẫn chưa được hoàn toàn sáng tỏ thì không thể kết luận một yếu tố nào đó là gây ung thư được.

Cơ chế gây ung thư hiện nay vẫn chủ yếu dựa trên các mô hình thống kê truyền thống và chưa thấy có báo cáo có hệ thống nào về coban clorua. Tuy nhiên cũng cần lưu ý tới điều này và thực hiện đúng chỉ dẫn « do not eat » vì coban clorua không bay hơi ở điều kiện thường nên cũng không cần quá băn khoăn.

Khi silica gel đã ngậm no nước, ta có thể tái sinh một cách đơn giản nó bằng cách giữ nó ở nhiệt độ khoảng 180 độC trong khoảng ba giờ (phụ thuộc vào độ đồng đều nhiệt độ, bề mặt tiếp xúc…) hoặc cho vào lò vi sóng để chế độ Medium trong khoảng 10 phút hoặc cho tới khi nào nó trở về màu xanh dương với các loại có chất chỉ thị coban clorua.

Tuy nhiên để hiểu thấu đáo được quá trình hấp phụ và nhả hấp phụ là vấn đề có tính khoa học và rất phức tạp.

Một cách đơn giản thì quá trình sấy là quá trình giải hấp phụ bên trong hạt silicagel, phải sấy ở nhiệt độ cao và trong thời gian dài thì mới hiệu quả. Nếu sấy ở nhiệt độ thấp hoặc trong thời gian ngắn thi silicagel sẽ nhanh chóng hút đầy nước và bạn sẽ nhanh phải sấy lại hơn.

Lưu ý rằng nhiệt độ sấy cao hoặc có sự tác động của ngoại lực có thể dẫn đến việc hạt silicagel bị vỡ vụn và số lần hoàn nguyên silicagel khá thấp, sau vài lần sấy bạn phải thay silicagel mới. Điều này là đáng quan tâm khi bảo quản các ống zoom của máy ảnh, những mảnh vụn của siliaca gel có thể lọt vào và làm kẹt ống. Và silica gel bản chất như thủy tinh nên có thể mài xướt các hệ quang học.

Trong điều kiện thời tiết Việt Nam có độ ẩm cao, các thiết bị điện tử đắt tiền như máy quay phim, máy ảnh, len… rất dễ bị hỏng hoặc bị nấm mốc tấn công nếu để trong nơi có độ ẩm cao trong thời gian dài. Vì vậy việc sử dụng silica gel làm chất hút ẩm để bảo quản các thiết bị số là một nhu cầu lớn vì đầu tư nhỏ hơn nhiều so với đầu tư một tủ chống ẩm giá khoảng vài trăm dollar.

Một cách tiêu chuẩn là sử dụng bình hút ẩm là một bình thủy tinh có 2 đáy, ở dưới chứa khoảng 500g silica gel, ở trên là nơi đặt các thứ cần hút ẩm, bình được đậy kín bằng nắp đậy mài nhám.

Khả năng hút ẩm của silica gel phụ thuộc vào độ ẩm tương đối của môi trường chứ nó không thể hút tới kiệt hơi ẩm trong không khí và tuân theo quy tắc cân bằng.

Độ ẩm tương đối của không khí: 20% thì có thể hút đến độ ẩm khoảng 12%.

Độ ẩm tương đối của không khí: 50% thì có thể hút đến độ ẩm khoảng 23%.

Độ ẩm tương đối của không khí: 90% thì có thể hút đến độ ẩm khoảng 31%.

Như vậy trong điều kiện thời tiết Việt Nam độ ẩm tương đối (RH) khoảng 80% thì khi đậy kín bình trong khoảng 12 tiếng độ ẩm sẽ đạt khoảng 30% như vậy đây là một RH khá lý tưởng đề bảo quản các thiết bị số đắt tiền và nhạy cảm.

Một lưu ý khi tái sinh hạt silica gel về dạng khan bằng cách làm nóng đó là, cần phải làm nguội về nhiệt độ phòng trước khi cho lại bình hút ẩm (thông thường sẽ mất khoảng 90 phút tùy thuộc vào nhiệt độ bên ngoài), không nên cho trở lại bình khi hạt còn đang nóng.

Variation of color indicating (Blue-color Gel) : 20% : Blue or Light Blue; 35% : Grey or Purple; 50% : Pink or Pinkish.

———-THC————-

Tel: 0909919331 – 0907919331

Email: thchemicals@yahoo.com

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT DƯỢC PHẨM - Selling chemical for pharmaceutical, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, Bán phụ gia ngành dược phẩm - glycol, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals | Tagged , , , , | Leave a comment

PARAFFIN oil – Dầu Parafin

This gallery contains 1 photo.

Parafin Oil Công thức hóa học : Tên gọi khác : white oil, dầu trắng, dầu prf, paraffine oil;  petroleum; white mineral oil, dầu máy may, dầu nhờn, dầu nhớt 10 v.v… Qui cách : 165kg – 175 kg/phuy Xuất … Continue reading

Gallery | Tagged , , , , , , , , , , | Leave a comment

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI PHỤ GIA NGÀNH SƠN CÔNG NGHIỆP

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI PHỤ GIA NGÀNH MỰC IN BAO BÌ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Chemicals applications right now focus for business applications as follows ;

1. Coating & Ink

HOA CHAT CONG NGHIEP - DUNG MOI CHEMICALS nganh son

HOA CHAT CONG NGHIEP – DUNG MOI CHEMICALS nganh son

2. Binder / Resin
3. Adhesive
4. Aquaculture
5. Agriculture
6. Household ( Cleaner – toiletries), surfactants
7. Lubricant
8. Cements ( grinding – aids  agent )
9. Etc…

So many thanks to all of you who would like to joint, share and visit our web and will be appreciate if you can send me some inputs.

If you have any query please feel free to contact me.
Success for You, Family, Love, Health and Prosperity,

Tran Hung Cuong ( Mr.)
Tel: +84909-919-331 or +84907-919-331

DANH MỤC HOÁ CHẤT

 (List of Chemicals)

RESIN ( Nhựa dung lam mang bao phủ, coating)

Alkyd resin, Nhựa alkyd :

Long oil :
Alkyd 1202 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Everkyd 1180 – M – 2 : 200 KG/DR — Taiwan
Beckosol 6501 – 80 – N : 190 KG/DR — Thailand

Short oil:
Alkyd 23 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd 352 – 70 : 200 KG/DR — Taiwan, Indonesia
Chemkyd 6402 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Alkyd CB 1411 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3755 – X – 80 : 210 KG/DR — Taiwan
Alkyd resinCR 1423 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3304 – X – 70 : 210 KG/DR — Taiwan

Acryic resin ( Nha acrylic )
EVA 15 (Styrene arcrylic co.) : 200 KG/DR – Indonesia, Thailand
EVA 3585 (Styrene arcrylic Co.) : 200 KG/DR – Indonesia
Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/DR – Taiwan

OTHER RESINS, nhng loi nha khac:
Epoxy E44 : 20 KG/PAIL — Taiwan
Epoxy 128S : 220 KG/DR — Taiwan – Korea
Epoxy D.E.R 331 :240 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy K.E.R 828 : 200kg / drum —- Korea
Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAG — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 663 U – UE :25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Epoxy D.E.R 664 UE : 25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Maleic resin 900, 920 : 25 KG/ BAG — China, Taiwan
Petro resin SK120H, SK120B : 25 KG/ BAG — Taiwan
Petro resin C9, 10 color : 25 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S, 20S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 40S, 60S, 120S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose SS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS5 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS120 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS1000 :100 KG/DR — Thailand
Styrene Monomer :190 KG/DR–Singapore, Malay
Maleic Anhydride (MA) :25KG/BAG–Taiwan
Pentaerythritol

SOLVENTS, Dung môi :

Acetone : 160/159 KG/DR —Mobil, Shell, Taiwwan, Japan

Diacetone alcohol (DAA.) : 195kg/DR —India
Iso – Butanol ( Isobutyl alcohol) : 167,165 KG/DR — Malay, BASF
N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167, 165KG/DR — Malay, South Africa, BASF
Butyl Acetate (n-Butyl Acetate): 180 KG/DR — Malaysia, BASF , Shell, Taiwan, China.
Butyl Carbitol (Dowanol DB) Dibutyl Glycol : 200 KG/DR — Malaysia
Butyl Cellosolve, BC (Dowanol EB) : 188 KG/DR — Malaysia
Butyl Glycol : 185 KG/DR — Germany, Holland, USA.
Cellosolve Acetate ( C.A.C ) : 200 KG/DR — USA, UAE, Petrochem, India
Cyclohexanone (CYC) : 190 KG/DR — Taiwan.
Cyclohexane : 155KG/DR —-Singapore
Diethanolamine (D.E.A) : 210, 228 KG/DR — Japan, Malaysia
DiethyleneGlycol (D.E.G) : 225, 235 KG/DR — Thailand, Indo, Malaysia
Dimethylfomamide (D.M.F) : 190 KG/DR — BASF (Germany, China), Korea
Dowanol PMA : 200 KG/DR — Dow (USA)
Propylene Glycol Mono Methyl Acetate (PMA) : 190 KG/DR —- CHINA, DOW
Dipropyleneglycol (D.P.G): 215 KG/DR — Dow (USA), BASF
Ethyl Acetate ( EA) : 180 KG/DR — Mobil, Singapore, USA, Korea
Ethyl Cellosolve ( Ethyl Glycol ): 190 KG/DR — USA, India
Isophorone : 190 KG/DR — Germany
Ethanol 96o, 98o : 168 KG/DR — Vietnam
Methanol : 163 KG/DR — Sing., Malaysia, Arabia, Indo
Methyl Ethyl Ketone (M.E.K): 165 KG/DR — Singapore, Taiwan, Shell
Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/DR — Singapore, Japan, USA, Taiwan
Methylene Chloride (M.C) : 270 KG/DR — Dow
MonoEthyleneGlycol (M.E.G) : 235,225 KG/DR — Malaysia, Thailand
Monoethanolamine (M.E.A) : 210 KG/DR — Malaysia
Monoethanolamine pure (M.E.A) : 210 KG/DR —- Germany ( Plastic drum)
N-Propyl Acetate ( n-PAC): 183 KG/DR — Dow – USA, China
Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 / 225 KG/DR —Malaysia / Indonesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/DR — Malaysia / Indenesia
Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/DR — Dow – USA, Brazil
Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/DR —– Dow – Brazil
Caradol 5602/Voranol 3010 (PPG) : 210 KG/DR —- Shell, Dow, Singapore
Toluenediisocyanate 80/20 (TDI): 250 KG/DR — Germany (BASF), Bayer
Shellsol 3040 : 155 KG/DR — Shell
Shellsol A 100 : 175KG/DR —Shell
Shellsol V55 : 140KG/DR —-Shell
Solvesso R100 : 179KG/DR —Mobil
Shellsol 60/145 : 139 KG/DR —- Shell
Solvent A 150 : 175 KG/DR — Korea
Pegasol R100 : 179 KG/DR —- Mobil
Toluene : 179,173,180KG/DR — Mobil, Shell, Singapore, Taiwan, Thailand, Korea
Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/DR — Malaysia
Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/DR — Malaysia, Korea
Triethanolamine pure : 230 KG/DR — BASF
Xylene : 179, 173KG/DR —- Mobil, Shell, Singapore, Korea
N – Hexane : 132,139, 138, 137 KG/DR — Thailand, Singapore , Exxon Mobil, Shell
Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/DR — Singapore, South Africa, Taiwan
Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/DR — Dow
Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 Kg/DR —- Malaysia, Indonesia
Trichloroethylene (T.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia
Perchloroethylene (P.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia

PIGMENTS, Bt mau :
Iron Oxide Red : 25 KG/ BAG —China
Iron Oxide Yellow : 25 KG/ BAG —-China
Blue 15.3 : 20 KG/PAIL —-India
Green 7 : 20 KG/PAIL —-India
10 G.A : 25 KG/ BAG —-Japan
G.E.X : 25 KG/ BAG ——-Japan
5 G.E.X : 25 KG/ BAG —-Japan
ZnCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
PbCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
Titan CR 828,CR128, 902 : 25 KG/ BAG —Australia, Arabia Saudi
Lithopone B301 : 50 KG/ BAG —- China
Aluminium Paste 130 : 25 KG/PAIL — Canada
Paste 100MA : 50 KG/ PAIL : Japan
Paste 803 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RPG 3500 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RG 3500 : 25 KG/ PAIL ——– Canada

HARDENERS (Chat dong ran):
Epikure 3125 curing agent : 190.5, 180 KG/DR — USA, China
Epikure 3115 curing agent : 190.6 KG/DR —- USA
Triethylenetetramine (TETA) : 199.6 KG/DR — Dow
Polyamide T31 : 5 KG/Can —- China
Polyurethane 530 – 75 : 16 KG/ PAIL —- Taiwan
Versamide 125 (polyamide) : 190.5 kg/drum —–USA
Aradur 125 (polyamide – polyaminoamine) : 180 kg/drum ——India

DEH 24 Epoxy Curing Agent , DEH 82 – 83 – 84 ( DOW)

ADDITIVES, Ph gia sơn:
DRIER, Cht làm khô:
Anti-skin B (Skin B) : 25KG/ PAIL —- U.A.E
Octoate Cobalt 10% : 45-60 KG/ PAIL —- Arabia Saudi, Indo, Argentina
Octoate Calcium 05% & 10% : 180 KG/DR —- Indonesia
Manganese 10% : 200 KG/DR —— Arabia Saudi, Indonesia
Lead 32% : 250 KG/DR ——- Arabia Saudi, Indonesia
Zirconium 18%, 12% : 227 KG/DR —– Troy, Indonesia
SAK – ZS – P/PLB (Zinc Stearate) : – 25 KG/ BAG —- Singapore
Rhodoline 34M (Matting agent ) : 10 KG/ BAG —- Korea
Syloid C906 (Matting agent ) : 15 KG/ BAG —– Malaysia
Dioctylphthalate (D.O.P) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia), Thailand , Singapore.
Dibutylphthalate (D.B.P) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia)
Troysol AFL (Anti floating agent) : 45 KG/DR —– Troy
CF 16 (Anti-foam agent) : 180 KG/DR —– Thailand
Luwax A powder(Polyethylene wax) : 25 KG/ BAG ——- Germany
Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/DR —— Ineos Chlor (France)
Alkali Refined Linseed oil : 190 KG/DR —— India

N,N-dimethyl ethanolamine : 180 kg/dr — Germany, BASF

N-Methylethanolamine (N-MEA) : Germany , BASF


GRINDING AID FOR CEMENT, Trợ nghiền Ximăng :
C.B.A (Cellulose Basic Amine) : 250 KG/DR ———- Thailand
D.E.G (Diethylene Glycol) : 220/235 KG/DR —— Malaysia, Indonesia
T.E.A’99 (Triethanolamine’99) : 232 KG/DR ————Malaysia
Amine SD ( TEA 85 %) : 230 Kg/DR ————Malaysia

HEAT TRANSFER FLUIDS + AntiFreezer, Coolant, Dung dịch giải nhiệt, chống đông, làm mát cho động cơ và các qui trình chống đông lạnh cho ngành Bia + Nước giải khát :
Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/DR —-Malaysia, Thailand

OTHER CHEMICALS (Hoá chất khác):
Caustic Soda flake 96%, 98%, 99% min : 25 KG/ BAG —- Indo., Taiwan, Thailand, China
Calcium hypochloride 65% (Chlorin) : 15 KG/PAIL —- Indonesia, China
Chloroform : 300 KG/DR —- England
Methylene Chloride (MC) : 270 KG/DR — Dow, Taiwan, Ukraina
Acid Formic : 35 KG/PAIL —- Netherland
Sodium Benzoate BP-98 : 25 KG/ BAG —- China
Formalin 37% : 220 KG/DR — U.A.E, Taiwan
Menthol Crystal : 25 KG/PAIL — Singapore
Alkali refined linseed oil : 190 Kg/DR — India
Phenol : 200 – 225 Kg/DR – Korea / South Africa
Acid Phosphoric 85% (Food & Tech. Grade) : 35 kg / pail : Vietnam/China/Korea

….etc…

=========================================================

(Nguồn Chemical-Blog:http://www.thchemicals.blogspot.com)

=====================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

=========@@@@@@@@@@@===========

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 *** LƯU Ý:Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng.  =

Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

http://www.google.com/custom?q=TOLUENE&btnG=T%C3%ACm+ki%E1%BA%BFm&hl=vi&lr=&sitesearch=muabanraovat.com&sa=2  ( TOLUENE)

http://www.danhba24h.com/estore/556237/contacts.html

http://hoachatmucin.blogspot.com/

http://doanhnhandaiviet.vn/contact_us.php?id=7

https://banhoachatcongnghiep.wordpress.com/

https://sapacovn.wordpress.com/

http://propylenglycol.wordpress.com/

http://ethanolamine.blogspot.com/

http://www.vinametal.com/?page=print&catid=NMTI%3DDODQ%3DU%3DMTk4NA%3D%3D&id=OMTI%3DDODQ%3DI0MTk4NA%3D%3D&code=MMTI%3DAODQ%3D%3D%3DMTk4NA%3D%3D

http://muabanraovat.com/183912/tin-mua-ban/cong-ty-hoa-chat-sapa.html

http://trangvangvietnam.com/listings/1187718441/hoa_chat_cong_nghiep_dung_moi_phu_gia.html

http://chemicalsnsolvents.blogspot.com/

http://kinhdoanhhoachat.blogspot.com/

http://chemicals4paints.blogspot.com/

http://tranhungcuong.wordpress.com/

http://15s.vn/component/content/rao-vat/71007/cong-ty-hoa-chat-sapa-0909919331.html

http://khohang.net/hoa-chat-tay-dau-mo-cong-nghiep,-tce,-pce-nh58id4382mb.html

http://www.flickr.com/photos/53860729@N08/

http://www.youtube.com/watch?v=QI8BY4_eiLU

https://www.facebook.com/pages/CHEMICALS-SOLVENTS-ADDITIVES-DUNG-M%C3%94I-_H%C3%93A-CH%E1%BA%A4T-C%C3%94NG-NGHI%E1%BB%86P_PH%E1%BB%A4-GIA/336233420496

http://chaobuoisang.net/hoidap/traloi/340430/son-epoxy-la-gi-son-hai-thanh-phan-la-gi.html

http://thchemicals.blog.ca/

http://sapachemicals.blogspot.com/2012/04/chemical-solvent-additives-for-sale.html

http://myadmin.chophien.com/profile.aspx?rv=2

http://sapacovn.blogspot.com/

http://my.opera.com/thchemicals/about/

http://chemicals4paints.tumblr.com/

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BAO BÌ GIẤY - NHỰA - Selling chemical for plastic bag, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BIA - NƯỚC GIẢI KHÁT - Selling chemical for beer - brewery, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NHỰA - Sell chemicals for Plastic, PVC, PET, PP, NYLON, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, Bán chất tải lạnh ngành bia - bán môi chất tải lạnh, Bán dung môi ngành bao bì nhựa - bao bì giấy, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, DUNG MÔI PHA MỰC IN - SOLVENTS THINNERs For Printing Ink, DUNG MÔI PHA SƠN - SOLVENTS THINNERs For Coating, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

UCON FLUIDS, Polyalkylene glycol, hóa chất bôi trơn, dầu bôi trơn công nghiệp

UCON FLUIDS & LUBRICANTS

UCON FLUIDS, Polyalkylene glycol, hóa chất bôi trơn, dầu bôi trơn công nghiệp

UCON FLUID 50- HB-260- chat boi tron

UCON FLUID 50- HB-260- chat boi tron

–         Dầu bôi trơn và dầu cắt có thành phần Polyalkylene glycol có tính năng cao. Dầu bôi trơn và dầu cắt thương hiệu Ucon gồm nhiều sản phẩm được pha chế và có nguyên liệu cơ bản từ nhiều nguồn khác nhau như: petroleum, dầu động vật và thực vật. Phạm vi ứng dụng rất đa dạng từ dầu thuỷ lực đến dầu bôi trơn máy, bánh răng và vòng bi, dầu bôi trơn máy ép

–         Sản phẩm Ucon có nhiều ứng dụng do có các tính chất và tính năng đặc biệt như sau :

–         Độ nhớt: sản phẩm Ucon có giới hạn độ nhớt rất rộng, từ 12 đến hơn 65.000 centistoke ở 400­C. Chúng ít bị thay đổi do nhiệt độ hơn so với các loại dầu mỏ, vì độ nhớt cao nên phạm vi ứng dụng rộng rãi hơn. Tốc độ cắt, kéo cao không ảnh hưởng đến độ nhớt của sản phẩm Ucon

–         Nhiệt độ chảy thấp : sản phẩm Ucon có nhiệt độ chảy ổn định, thấp và không cần giảm nhiệt độ chảy.

–         Tính bôi trơn : tăng năng suất, độ bề màng và chống ăn mòn tốt

–         Độ sạch : sản phẩm Ucon được tinh chế loại bỏ các tạp chất hữu cơ. Khi chúng phân huỷ tạo ra các sản phẩm tan trong nước khá sạch; không tạo cặn

–         Tính ổn định : sản phẩm Ucon ít bị oxy hoá, thời gian sử dụng lâu. Ngay cả dưới điều kiện nhiệt độ cao, sản phẩm vẫn giữ chất lượng và hiệu quả bôi trơn, Chất lưu thuỷ lực và truyền nhiệt.

–         Nhiệt độ bốc cháy: sản phẩm Ucon có nhiệt độ bốc cháy cao hơn các loại dầu hoả có cùng độ nhớt, vì vậy sử dụng an toàn hơn và có thể dùng ở chế độ nhiệt độ cao hơn

–         Khả năng phối trộn : Ucon có cả hai dạng sản phẩm tan trong dầu hoặc tan trong nước.

–         Độ hoà tan : sản phẩm Ucon làm sạc van, vòi phun và các bề mặt khác khi vận hành.

–         Khả năng hoà tan khí : Ucon giữ độ nhớt tốt hơn khi tiếp xúc với các khí Methane, nitrogen, ethylene, propane, hydrogen…. Vì thế làm cho màng dầu bôi trơn dày hơn và khả năng bôi trơn tốt hơn các loại dầu bôi trơn có nguồn gốc từ dầu hoả và polyalphaolefins.

–         Không ăn mòn kim loại : Sản phẩm Ucon không ăn mòn kim loại sắt, thép, đồng, thiếc, nhôm

============================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@==============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / Mr. 

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

*** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Key: Polyalkylene glycol, dau nhon, chat boi tron, chat giai nhiet, chat boi tron may moc, dau boi tron cong nghiep, hoa chat boi tron

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU - Sell chemicals for Rubber, Latex, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, Bán hóa chất ngành dệt nhuộm - Sell chemicals for dyes and textiles, Bán phụ gia ngành cao su - Sell additives for rubber, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia nhựa epoxy - alkyd - polyester - polyamide - pvc, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

NITROCELLULOSE RESIN, nhựa nitro, NC

NITROCELLULOSE

I.Nitrocellulose

NITROCELLULOSE RESIN, nhựa nitro-NC RS 1-4 thai

NITROCELLULOSE RESIN, nhựa nitro-NC RS 1-4 thai

  1. Phản ứng nitrat

–         Cellulose nitrate (nitrocellulose) là sản phẩm của phản ứng nitrosulfuric (acid nitric và acid sulfuric) với cellulose.

–         R-OH   +   O2N-H  Û  R-ONO2   +    H2O

–         Trong phản ứng này, 3 nhóm OH của vòng glucose khan bị ester hoá ngẫu nhiên.

  1. Mức độ thay thế/ hàm lượng nitrogen

–         Mức độ thay thế là số nhóm OH bị ester hoá : đặc trưng cơ bản đối với ứng dụng của nitrocellulose, có giá trị từ 0 đến 3

–         Hàm lượng N­2 là % trọng lượng nitrocellulose khô, hàm lượng này quyết định tính chất của nitrocellulose. Hàm lượng N2 thấp : màng dẻo, trong chế tạo sơn có giá trị từ 11.8% – 12.3%.

–         Hàm lượng nitrocellulose quyết định phần lớn tính hoà tan của nitrocellulose. Nitrocellulose công nghiệp có hàm lượng nitrogen từ 10.8-12.5%

  1. Mức độ trùng hợp/ độ nhớt

–         Mức độ trùng hợp là số đơn phân glucose khan của đại phân tử,nó quyết định độ nhớt của dung dịch nitrocellulose.

–         Mức độ trùng hợp từ 100-2000 tuỳ vào loại nitrocellulose, dạng công nghiệp khoảng 140, nó ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất cơ học của màng và công dụng của vecni.

  1. Tính chất cần thiết thu được từ Nitrocellulose

–         Hoà tan nhiều trong dung môi hữu cơ, được làm khô bằng cách cho bay hơi dung môi.

–         NC là một chất trùng hợp có khả năng tạo màng rất tốt.

–         Khô nhanh

–         Dễ ứng dụng và sử dụng

–         Có thể tương hợp với các chất kết dính khác.

–         Có thể dùng trong thực phẩm

  1. Các loại nitrocellulose tạo màng của NC

–         Dạng sợi, được làm ẩm bằng chất làm ẩm như: nước hoặc cồn với 1tỷ lệ lớn hơn 25% được gọi là nitrocelulose ẩm

–         Dạng phiếm có hơn 18% chất làm dẻo : nitrocellulose làm dẻo

–         Dạng hoà tan trong dung môi : collodions.

  1. Nitrocellulose ẩm :

–         Có 2 loại SS và RS : độ hoà tan khác nhau.

–         Được làm ẩm bằng nước hoặc bằng cồn : isopropyl, ethyl hoặc butyl.

–         Hàm lượng nitro từ 10.7-11.4%: loại NC SS, từ 11.5-12.2% loại RS

II.Tính chất của màng nitrocellulose

Các đặc tính của màng nitrocellulose

  • Tốc độ khô cao
  • Dễ sử dụng
  • Bay hơi dung môi cao
  • Tạo màng tốt
  • Bóng

Không dẻo nhiệt

1.Tính chất hoà tan của nitrocellulose

–         Một trong những tính chất quan trọng nhất của nitrocellulose là khả năng hoà tan tốt trong nhiều loại dung môi (ester, ketone, glycoll ether, alcohol…)

–         Nitrocellulose hoà tan tạo ra dạng gel nhớt. Dung dịch thu được trong mờ và ít có màu. Độ nhớt của dung dịch khác nhau do độ dài của chuỗi phân tử.

2.Dung môi của nitrocellulose

–         Nitrocellulose hoà tan trong acetic esters (ethyl, isopropyl và butyl acetate : được dùng thường nhất), ketones( acetone, MEK, MIBK) và vài glycol ethers.

–         Cồn không là dung môi thật sự của nitrocellulose, nhưng chúng tạo ra tính tan khi dùng kết hợp với dung môi thực sự, chúng là dung môi sau cùng.

–         Thường sử dụng kết hợp dung môi thực sự, dung môi sau cùng và chất pha loãng

–         Vd: ethyl acetate/ isopropanol/toluene.

3.Quá trình làm khô màng nitrocellulose

–         Màng cellulose khô do sự bay hơi của dung môi thật sự. Nitrocellulose tạo màng khô nhanh. Tốc độ khô có thể được điều khiển bằng cách chọn lựa dung môi có tốc độ bay hơi khác nhau.

–         Một hỗn hợp dung môi có thành phần thích hợp sẽ bay hơi nhanh và tạo một màng đồng nhất.

Ứng dụng :

Loại Nitrocellulose Ứng dụng
SS1/8,1/4,1/2,20 Mực in ống đồng, in mềm dẻo
RS 1/16, 1/8 Lacquer cho gỗ, giấy cần có hàm lượng rắn cao nhất
RS 1/4, 3/8 Các loại sơn có hàm lượng chất rắn cao như sơn quét, sơn gỗ, lớp phủ ngoài cho giấy.
RS 1/2 Sơn gỗ và sơn xe hơi, sơn quét, lớp phủ ngoài cho giấy
RS 5 Sơn máy bay, sơn nứt và sơn giả da.
RS 20 Sơn máy bay, sơn giả da, sơn bảo vệ cho kim loại,sợi và da
RS 40, 80 Các loại sơn nhúng cần lớp sơn mỏng, sơn giả da.
RS 120 Lớp phủ ánh sáng huỳnh quang (bóng đèn neon)
RS 1000 Lớp phủ ánh sáng huỳnh quang (bóng đèn neon)

============================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@==============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / Mr. 

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 *** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Posted in BÁN DUNG MÔI PHA XĂNG - BIODIESEL, BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BAO BÌ GIẤY - NHỰA - Selling chemical for plastic bag, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GỖ - CHẾ BIẾN GỖ - Selling chemical for wood, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GIẤY - BỘT GIẤY, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH KEO DÁN - Sell chemicals for adhesives - glue, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, Bán dung môi ngành bao bì nhựa - bao bì giấy, Bán dung môi ngành chế biến gỗ, dung môi tẩy gỗ, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán nhựa sản xuất mực in, bán phụ gia mực in công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia ngành giấy - xử lý bột giấy, Bán phụ gia ngành keo dán - Selling additives for adhesives, Bán phụ gia ngành xăng dầu, nhiên liệu dầu mỏ, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

MUA BÁN DUNG MÔI HÓA CHẤT PHỤ GIA NGÀNH MỰC IN BAO BÌ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI PHỤ GIA NGÀNH MỰC IN BAO BÌ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Chemicals applications right now focus for business applications as follows ;

1. Coating & Ink

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI NGÀNH MỰC IN BAO BÌ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI NGÀNH MỰC IN BAO BÌ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

2. Binder / Resin
3. Adhesive
4. Aquaculture
5. Agriculture
6. Household ( Cleaner – toiletries), surfactants
7. Lubricant
8. Cements ( grinding – aids  agent )
9. Etc…

So many thanks to all of you who would like to joint, share and visit our web and will be appreciate if you can send me some inputs.

If you have any query please feel free to contact me.
Success for You, Family, Love, Health and Prosperity,

Tran Hung Cuong ( Mr.)
Tel: +84909-919-331 or +84907-919-331

DANH MỤC HOÁ CHẤT

 (List of Chemicals)

RESIN ( Nhựa dung lam mang bao phủ, coating)

Alkyd resin, Nhựa alkyd :

Long oil :
Alkyd 1202 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Everkyd 1180 – M – 2 : 200 KG/DR — Taiwan
Beckosol 6501 – 80 – N : 190 KG/DR — Thailand

Short oil:
Alkyd 23 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd 352 – 70 : 200 KG/DR — Taiwan, Indonesia
Chemkyd 6402 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Alkyd CB 1411 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3755 – X – 80 : 210 KG/DR — Taiwan
Alkyd resinCR 1423 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3304 – X – 70 : 210 KG/DR — Taiwan

Acryic resin ( Nha acrylic )
EVA 15 (Styrene arcrylic co.) : 200 KG/DR – Indonesia, Thailand
EVA 3585 (Styrene arcrylic Co.) : 200 KG/DR – Indonesia
Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/DR – Taiwan

OTHER RESINS, nhng loi nha khac:
Epoxy E44 : 20 KG/PAIL — Taiwan
Epoxy 128S : 220 KG/DR — Taiwan – Korea
Epoxy D.E.R 331 :240 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy K.E.R 828 : 200kg / drum —- Korea
Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAG — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 663 U – UE :25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Epoxy D.E.R 664 UE : 25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Maleic resin 900, 920 : 25 KG/ BAG — China, Taiwan
Petro resin SK120H, SK120B : 25 KG/ BAG — Taiwan
Petro resin C9, 10 color : 25 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S, 20S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 40S, 60S, 120S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose SS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS5 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS120 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS1000 :100 KG/DR — Thailand
Styrene Monomer :190 KG/DR–Singapore, Malay
Maleic Anhydride (MA) :25KG/BAG–Taiwan
Pentaerythritol

SOLVENTS, Dung môi :

Acetone : 160/159 KG/DR —Mobil, Shell, Taiwwan, Japan

Diacetone alcohol (DAA.) : 195kg/DR —India
Iso – Butanol ( Isobutyl alcohol) : 167,165 KG/DR — Malay, BASF
N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167, 165KG/DR — Malay, South Africa, BASF
Butyl Acetate (n-Butyl Acetate): 180 KG/DR — Malaysia, BASF , Shell, Taiwan, China.
Butyl Carbitol (Dowanol DB) Dibutyl Glycol : 200 KG/DR — Malaysia
Butyl Cellosolve, BC (Dowanol EB) : 188 KG/DR — Malaysia
Butyl Glycol : 185 KG/DR — Germany, Holland, USA.
Cellosolve Acetate ( C.A.C ) : 200 KG/DR — USA, UAE, Petrochem, India
Cyclohexanone (CYC) : 190 KG/DR — Taiwan.
Cyclohexane : 155KG/DR —-Singapore
Diethanolamine (D.E.A) : 210, 228 KG/DR — Japan, Malaysia
DiethyleneGlycol (D.E.G) : 225, 235 KG/DR — Thailand, Indo, Malaysia
Dimethylfomamide (D.M.F) : 190 KG/DR — BASF (Germany, China), Korea
Dowanol PMA : 200 KG/DR — Dow (USA)
Propylene Glycol Mono Methyl Acetate (PMA) : 190 KG/DR —- CHINA, DOW
Dipropyleneglycol (D.P.G): 215 KG/DR — Dow (USA), BASF
Ethyl Acetate ( EA) : 180 KG/DR — Mobil, Singapore, USA, Korea
Ethyl Cellosolve ( Ethyl Glycol ): 190 KG/DR — USA, India
Isophorone : 190 KG/DR — Germany
Ethanol 96o, 98o : 168 KG/DR — Vietnam
Methanol : 163 KG/DR — Sing., Malaysia, Arabia, Indo
Methyl Ethyl Ketone (M.E.K): 165 KG/DR — Singapore, Taiwan, Shell
Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/DR — Singapore, Japan, USA, Taiwan
Methylene Chloride (M.C) : 270 KG/DR — Dow
MonoEthyleneGlycol (M.E.G) : 235,225 KG/DR — Malaysia, Thailand
Monoethanolamine (M.E.A) : 210 KG/DR — Malaysia
Monoethanolamine pure (M.E.A) : 210 KG/DR —- Germany ( Plastic drum)
N-Propyl Acetate ( n-PAC): 183 KG/DR — Dow – USA, China
Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 / 225 KG/DR —Malaysia / Indonesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/DR — Malaysia / Indenesia
Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/DR — Dow – USA, Brazil
Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/DR —– Dow – Brazil
Caradol 5602/Voranol 3010 (PPG) : 210 KG/DR —- Shell, Dow, Singapore
Toluenediisocyanate 80/20 (TDI): 250 KG/DR — Germany (BASF), Bayer
Shellsol 3040 : 155 KG/DR — Shell
Shellsol A 100 : 175KG/DR —Shell
Shellsol V55 : 140KG/DR —-Shell
Solvesso R100 : 179KG/DR —Mobil
Shellsol 60/145 : 139 KG/DR —- Shell
Solvent A 150 : 175 KG/DR — Korea
Pegasol R100 : 179 KG/DR —- Mobil
Toluene : 179,173,180KG/DR — Mobil, Shell, Singapore, Taiwan, Thailand, Korea
Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/DR — Malaysia
Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/DR — Malaysia, Korea
Triethanolamine pure : 230 KG/DR — BASF
Xylene : 179, 173KG/DR —- Mobil, Shell, Singapore, Korea
N – Hexane : 132,139, 138, 137 KG/DR — Thailand, Singapore , Exxon Mobil, Shell
Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/DR — Singapore, South Africa, Taiwan
Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/DR — Dow
Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 Kg/DR —- Malaysia, Indonesia
Trichloroethylene (T.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia
Perchloroethylene (P.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia

PIGMENTS, Bt mau :
Iron Oxide Red : 25 KG/ BAG —China
Iron Oxide Yellow : 25 KG/ BAG —-China
Blue 15.3 : 20 KG/PAIL —-India
Green 7 : 20 KG/PAIL —-India
10 G.A : 25 KG/ BAG —-Japan
G.E.X : 25 KG/ BAG ——-Japan
5 G.E.X : 25 KG/ BAG —-Japan
ZnCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
PbCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
Titan CR 828,CR128, 902 : 25 KG/ BAG —Australia, Arabia Saudi
Lithopone B301 : 50 KG/ BAG —- China
Aluminium Paste 130 : 25 KG/PAIL — Canada
Paste 100MA : 50 KG/ PAIL : Japan
Paste 803 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RPG 3500 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RG 3500 : 25 KG/ PAIL ——– Canada

HARDENERS (Chat dong ran):
Epikure 3125 curing agent : 190.5, 180 KG/DR — USA, China
Epikure 3115 curing agent : 190.6 KG/DR —- USA
Triethylenetetramine (TETA) : 199.6 KG/DR — Dow
Polyamide T31 : 5 KG/Can —- China
Polyurethane 530 – 75 : 16 KG/ PAIL —- Taiwan
Versamide 125 (polyamide) : 190.5 kg/drum —–USA
Aradur 125 (polyamide – polyaminoamine) : 180 kg/drum ——India

DEH 24 Epoxy Curing Agent , DEH 82 – 83 – 84 ( DOW)

ADDITIVES, Ph gia sơn:
DRIER, Cht làm khô:
Anti-skin B (Skin B) : 25KG/ PAIL —- U.A.E
Octoate Cobalt 10% : 45-60 KG/ PAIL —- Arabia Saudi, Indo, Argentina
Octoate Calcium 05% & 10% : 180 KG/DR —- Indonesia
Manganese 10% : 200 KG/DR —— Arabia Saudi, Indonesia
Lead 32% : 250 KG/DR ——- Arabia Saudi, Indonesia
Zirconium 18%, 12% : 227 KG/DR —– Troy, Indonesia
SAK – ZS – P/PLB (Zinc Stearate) : – 25 KG/ BAG —- Singapore
Rhodoline 34M (Matting agent ) : 10 KG/ BAG —- Korea
Syloid C906 (Matting agent ) : 15 KG/ BAG —– Malaysia
Dioctylphthalate (D.O.P) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia), Thailand , Singapore.
Dibutylphthalate (D.B.P) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia)
Troysol AFL (Anti floating agent) : 45 KG/DR —– Troy
CF 16 (Anti-foam agent) : 180 KG/DR —– Thailand
Luwax A powder(Polyethylene wax) : 25 KG/ BAG ——- Germany
Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/DR —— Ineos Chlor (France)
Alkali Refined Linseed oil : 190 KG/DR —— India

N,N-dimethyl ethanolamine : 180 kg/dr — Germany, BASF

N-Methylethanolamine (N-MEA) : Germany , BASF


GRINDING AID FOR CEMENT, Trợ nghiền Ximăng :
C.B.A (Cellulose Basic Amine) : 250 KG/DR ———- Thailand
D.E.G (Diethylene Glycol) : 220/235 KG/DR —— Malaysia, Indonesia
T.E.A’99 (Triethanolamine’99) : 232 KG/DR ————Malaysia
Amine SD ( TEA 85 %) : 230 Kg/DR ————Malaysia

HEAT TRANSFER FLUIDS + AntiFreezer, Coolant, Dung dịch giải nhiệt, chống đông, làm mát cho động cơ và các qui trình chống đông lạnh cho ngành Bia + Nước giải khát :
Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/DR —-Malaysia, Thailand

OTHER CHEMICALS (Hoá chất khác):
Caustic Soda flake 96%, 98%, 99% min : 25 KG/ BAG —- Indo., Taiwan, Thailand, China
Calcium hypochloride 65% (Chlorin) : 15 KG/PAIL —- Indonesia, China
Chloroform : 300 KG/DR —- England
Methylene Chloride (MC) : 270 KG/DR — Dow, Taiwan, Ukraina
Acid Formic : 35 KG/PAIL —- Netherland
Sodium Benzoate BP-98 : 25 KG/ BAG —- China
Formalin 37% : 220 KG/DR — U.A.E, Taiwan
Menthol Crystal : 25 KG/PAIL — Singapore
Alkali refined linseed oil : 190 Kg/DR — India
Phenol : 200 – 225 Kg/DR – Korea / South Africa
Acid Phosphoric 85% (Food & Tech. Grade) : 35 kg / pail : Vietnam/China/Korea

….etc…

=========================================================

(Nguồn Chemical-Blog:http://www.thchemicals.blogspot.com)

=====================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

=========@@@@@@@@@@@===========

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 *** LƯU Ý:Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng.  =

Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

http://www.google.com/custom?q=TOLUENE&btnG=T%C3%ACm+ki%E1%BA%BFm&hl=vi&lr=&sitesearch=muabanraovat.com&sa=2  ( TOLUENE)

http://www.danhba24h.com/estore/556237/contacts.html

http://hoachatmucin.blogspot.com/

http://doanhnhandaiviet.vn/contact_us.php?id=7

https://banhoachatcongnghiep.wordpress.com/

https://sapacovn.wordpress.com/

http://propylenglycol.wordpress.com/

http://ethanolamine.blogspot.com/

http://www.vinametal.com/?page=print&catid=NMTI%3DDODQ%3DU%3DMTk4NA%3D%3D&id=OMTI%3DDODQ%3DI0MTk4NA%3D%3D&code=MMTI%3DAODQ%3D%3D%3DMTk4NA%3D%3D

http://muabanraovat.com/183912/tin-mua-ban/cong-ty-hoa-chat-sapa.html

http://trangvangvietnam.com/listings/1187718441/hoa_chat_cong_nghiep_dung_moi_phu_gia.html

http://chemicalsnsolvents.blogspot.com/

http://kinhdoanhhoachat.blogspot.com/

http://chemicals4paints.blogspot.com/

http://tranhungcuong.wordpress.com/

http://15s.vn/component/content/rao-vat/71007/cong-ty-hoa-chat-sapa-0909919331.html

http://khohang.net/hoa-chat-tay-dau-mo-cong-nghiep,-tce,-pce-nh58id4382mb.html

http://www.flickr.com/photos/53860729@N08/

http://www.youtube.com/watch?v=QI8BY4_eiLU

https://www.facebook.com/pages/CHEMICALS-SOLVENTS-ADDITIVES-DUNG-M%C3%94I-_H%C3%93A-CH%E1%BA%A4T-C%C3%94NG-NGHI%E1%BB%86P_PH%E1%BB%A4-GIA/336233420496

http://chaobuoisang.net/hoidap/traloi/340430/son-epoxy-la-gi-son-hai-thanh-phan-la-gi.html

http://thchemicals.blog.ca/

http://sapachemicals.blogspot.com/2012/04/chemical-solvent-additives-for-sale.html

http://myadmin.chophien.com/profile.aspx?rv=2

http://sapacovn.blogspot.com/

http://my.opera.com/thchemicals/about/

http://chemicals4paints.tumblr.com/

Posted in BÁN DUNG MÔI PHA XĂNG - BIODIESEL, BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BAO BÌ GIẤY - NHỰA - Selling chemical for plastic bag, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BIA - NƯỚC GIẢI KHÁT - Selling chemical for beer - brewery, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU - Sell chemicals for Rubber, Latex, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GẠCH MEN - GÓM SỨ - Selling chemical for enamel brick, china, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GỖ - CHẾ BIẾN GỖ - Selling chemical for wood, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GIẤY - BỘT GIẤY, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH HẠT NHỰA - PVC COMPOUND - MASTEURBATCH, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH KEO DÁN - Sell chemicals for adhesives - glue, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỸ PHẨM - Sell chemicals for Cosmetic, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP - Sell chemicals for Agriculture, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NHỰA - Sell chemicals for Plastic, PVC, PET, PP, NYLON, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN - Sell chemicals for aquaculture, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH PHÂN BÓN - Sell chemicals for fertilizer, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH TẨY RỬA - Chemical for toilettry, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH THỰC PHẨM - Selling chemical for food, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT - Chemicals for pesticide, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XÂY DỰNG - Selling chemical for Constuction, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XI MẠ - Sell chemicals for electric coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XI MĂNG - Sell chemicals for cement - concrette, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH ĐIỆN LẠNH - Sell chemicals for Cool - air system, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH ĐIỆN TỬ - NHỰA EPOXY, BÁN HÓA CHẤT TẢY RỬA CÔNG NGHIỆP - dầu mỡ - xăng dầu, BÁN HÓA CHẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI - Selling chemical for household feed, BÁN HÓA CHẤT THUỐC TRỪ SÂU - Sell solvent for pesticide, BÁN HÓA CHẤT TRỢ NGHIỀN CaCO3 - BỘT ĐÁ - XI MĂNG, BÁN NHỰA : EPOXY - ALKYD - POLYESTER - POLYAMIDE - PVC - MALEIC - HYDROCARBON - PETROLEUM, Bán dung môi ngành bao bì nhựa - bao bì giấy, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán hóa chất tải lạnh ngành bia - hóa chất hệ thống lạnh chiller, Bán nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, Bán nhựa sản xuất keo dán, bán phụ gia keo dán công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực in, bán phụ gia mực in công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, Bán phụ gia chất tẩy rửa, chất hoạt động bề mặt, Bán phụ gia chất tẩy rửa, phụ gia xử lý nước thải, Bán phụ gia ngành hóa mỹ phẩm - Selling chemical for cosmetic, Bán phụ gia ngành keo dán - Selling additives for adhesives, Bán phụ gia ngành thực phẩm, Bán phụ gia ngành xây dựng - phụ gia bê tông dẻo, Bán phụ gia ngành xi mạ - dung môi tẩy rửa, Bán phụ gia ngành xăng dầu, nhiên liệu dầu mỏ, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, DUNG MÔI PHA KEO DÁN - SOLVENTS THINNERs For ADHESIVES, DUNG MÔI PHA MỰC IN - SOLVENTS THINNERs For Printing Ink, DUNG MÔI PHA SƠN - SOLVENTS THINNERs For Coating, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY, Uncategorized | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

TRIISOPROPANOLAMINE, TIPA 85%

TRIISOPROPANOLAMINE, TIPA 85%

I. GIỚI THIỆU:

triisopropanolamine-tipa-85-nganh-xi-mang-tipa-big

triisopropanolamine-tipa-85-nganh-xi-mang-tipa

 

– Công ty hóa chất Dow sản xuất 3 loại sản phẩm TIPA: TIPA 99 (độ tinh khiết 99%), TIPA Low Freeze Grade (LFG) và TIPA 101.

– DOW TM triisopropanolamine (TIPA) là chất rắn màu trắng chuyển sang màu vàng ở nhiệt độ phòng. Nó tan hoàn toàn trong nước và có mùi nhẹ, mùi như mùi Amoniắc.

– TIPA LFG là hỗn hợp của 85 % TIPA với 15 % nước khử ion hóa. TIPA LFG là một chất lỏng từ không màu chuyển sang màu vàng ở nhiệt độ lớn hơn 41o F (5oC). TIPA 101 là chất lỏng màu vàng chuyển sang màu nâu và là hỗn hợp của 88 % TIPA, các Isopropanolamine có  khối lượng phân tử cao hơn và 12 % nước khử ion hóa.

– DOW triisopropanolamine được sử dụng như một chất nhũ hóa, chất ổn định, chất có hoạt tính bề mặt, chất trung gian hóa học, chất trung hòa. Nó có thể trung hòa pH, hoạt động như một chất đệm (ổn định pH) và thêm độ bazơ (tính kiềm) vào dung dịch.

– Ứng dụng chính của TIPA: sơn nền nước và các sản phẩm nông nghiệp. Ngoài ra, nó cũng được dùng để sản xuất polime, dùng trong ngành dệt may, ngành mạ điện, chất bôi trơn, giấy, chất dẻo, lưu hóa cao su, những ứng dụng trong xi măng-bê tông và các sản phẩm chăm sóc cá nhân. 

– DOW triisopropanolamine ổn định ở nhiệt độ sử dụng và lưu trữ nhất định. Sản phẩm có thể bị phân hủy nếu đặt ở nơi có nhiệt độ tăng cao. Tránh tiếp xúc với nitrit, axit mạnh, chất oxy hóa mạnh, và dung môi hữu cơ bị halogen hóa.

– Triisopropanolamine phản ứng với nhôm, thép cacbon, kẽm, đồng đỏ và kim loại được mạ kẽm, vì vậy không được lưu trữ trong những côngtennơ được làm từ các kim loại này.

II. TÍNH CHẤT VẬT LÝ:

Tính chất

TIPA

TIPA LFG

TIPA 101

Công thức

[CH3CH(OH)CH2]3N

   

Phân tử lượng

191.27

 

 

Số CAS

122-20-3

122-20-3

7732-18-5

122-20-3

7732-18-5

Dạng vật chất

Chất rắn

Chất lỏng

Chất lỏng

Áp suất bay hơi ở 60o C, mm Hg

0.004

 

 

Điểm sôi, oC (o F) tại 760 mm Hg

306 (583)

104 (219)

107 (225)

Điểm đông oC (oF)

44 (111.2)

5 (41)

17 (62.6)

Điểm chớp cháy, phương pháp cốc hở Cleveland, oC (oF)

160 (320)

Không

Không

Tỷ trọng ở 70/4 oC

0.988

 

 

Tỷ trọng ở 25 oC

 

1.027

1.025

Pao ở mỗi galông ở 70oC

8.24

 

 

Pao ở mỗi galông ở 25oC

 

8.56

8.55

Độ nhớt, cps ở 25oC

 

240

420

Độ nhớt, cps ở 60oC

100

25

37

Độ hòa tan ở 25oC, gm/100 gm

ACE

MEOH

ETH

H2O

 

450

>500

365

>500

   

III. ỨNG DỤNG:

DOW TM triisopropanolamine là một chất hóa học linh hoạt được sử dụng như một chất nhũ hóa, chất ổn định, chất có hoạt tính bề mặt, và là chất trung gian hóa học.

     Những ứng dụng chủ yếu của Triisopropanolamine, TIPA:

– Coatings: TIPA được sử dụng như một chất lưu hóa và chất trung hòa axit. Nó làm tăng tính hòa tan và độ ổn định của sản phẩm trong sơn nền nước. Ngoài ra, nó cũng góp phần làm giảm sự biến màu của sản phẩm.

Thuốc diệt cỏ, thuốc diệt tảo, thuốc diệt nấm, thuốc trừ sâu: Có tác dụng trung hòa công thức thuốc diệt cỏ có tính axit, tăng độ hòa tan nước trong sản phẩm thuốc trừ sâu.

– Sản xuất polime và chất dẻo: Sử dụng như tác nhân khử tĩnh điện, chất phụ gia pôliurêtan và là chất phụ gia để sản xuất polyisoprene.

– Xi măng và bê tông: TIPA được sử dụng như một chất trợ nghiền và làm tăng độ bền của bê tông.

– Chất tẩy rửa: Sử dụng trong các sản phẩm tẩy rửa đa năng, chất lỏng tẩy rửa những vết bẩn nhẹ, thông thường.

– Sản phẩm chăm sóc cá nhân: Sử dụng để điều chế isopropanolamides, xà phòng isopropanolamine,và muối isopropanolamine những chất được sử dụng trong dầu gội đầu, công thức điều chế chất làm cho nước tắm sủi bọt và thơm, sữa rửa tay dạng khô.

– Sản xuất cao su: Làm tăng tỷ lệ lưu hóa lạnh và tăng tính chất dòng chảy nguội.

– Dệt may: Được sử dụng để điều chế xà phòng, sử dụng như chất nhũ hóa và chất hãm gỉ trong công thức của dầu bôi trơn.

V. ISOPROPANOLAMINES:

     Ứng dụng của Isopropanolamine trong xi măng-bê tông:

A. Xi măng:

– Xi măng Portland được sản xuất bằng cách nghiền nhỏ nguyên liệu có chứa đá vôi ví dụ như đá vôi với nguyên liệu chứa sét: đất sét hoặc đá phiến sét. Sau đó, nung bột hỗn hợp. Quá trình này tạo ra clinker xi măng. Clinker xi măng và 3-6% thạch cao được nghiền thành một loại bột mịn gọi là bột xi măng.

– Triisopropanolamine (TIPA) được phun vào trong quá trình nghiền clinker vì hai lý do sau:

1. TIPA làm tăng khả năng nghiền giúp tiết kiệm năng lượng.

2. TIPA phủ bề mặt hở của các hạt xi măng và giúp ngăn sự tích tụ hoặc vón cục, để cho hạt xi măng vẫn còn dạng bột, mịn.

B. Bê tông:

– Bê tông hình thành khi xi măng và nước được sử dụng để kết dính cốt liệu. Những tính chất khác nhau của bê tông bị biến tính khi thêm vào một vài chất hóa học gọi là chất phụ gia.

– Chất phụ gia có thể bao gồm bất cứ chất Isopropanolamine nào trong ba chất Isopropanolamine. Một vài ví dụ về ứng dụng alkanolamine:

+ Chất gia tốc: Rút ngắn được thời gian để bê tông trở nên bền, kháng được sự thấm thẩm và sự biến dạng. Việc thêm chất Isopropanolamine sẽ nằm trong khoảng từ 0.02 đến 0.2% S/C/.

+ TIPA là chất làm tăng cường độ nén.

+ Tác nhân giảm nước: Làm giảm lượng nước để dễ đổ hồ xi măng. Lượng nước giảm sẽ từ 10-15%. Việc thêm chất Isopropanolamine phải ít hơn 1%.

+ Sự tạo khí: TIPA đã và đang được sử dụng để tạo ra muối hữu cơ của Sulfonate hydrocarbons. Những hợp chất này được sử dụng để truyền bọt không khí nhỏ vào trong bê tông giúp kháng được sự hư hại của chu kỳ tan băng và đóng băng.

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@=============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

*** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

 =====================Thanks===================

http://www.google.com/custom?hl=vi&sitesearch=muabanraovat.com&q=TRIETHANOLAMINE&btnG=T%C3%ACm+ki%E1%BA%BFm&lr=  ( TEA 99%)

 

Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU - Sell chemicals for Rubber, Latex, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH HẠT NHỰA - PVC COMPOUND - MASTEURBATCH, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỸ PHẨM - Sell chemicals for Cosmetic, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP - Sell chemicals for Agriculture, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH TẨY RỬA - Chemical for toilettry, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XÂY DỰNG - Selling chemical for Constuction, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XI MĂNG - Sell chemicals for cement - concrette, BÁN HÓA CHẤT TRỢ NGHIỀN CaCO3 - BỘT ĐÁ - XI MĂNG, Bán chất trợ nghiền xi măng, phụ gia ngành xi măng, bê tông, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán hóa chất ngành dệt nhuộm - Sell chemicals for dyes and textiles, Bán phụ gia chất tẩy rửa, phụ gia xử lý nước thải, Bán phụ gia chất trợ nghiền bột đá, phụ gia nghiền CaCO3, Bán phụ gia hóa chất ngành nông nghiệp, Bán phụ gia ngành cao su - Sell additives for rubber, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia ngành hóa mỹ phẩm - Selling chemical for cosmetic, Bán phụ gia ngành hạt nhựa - phụ gia pvc compound, Bán phụ gia ngành xây dựng - phụ gia bê tông dẻo, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

Epoxy Resin 669E Solid, Nhựa Epoxy rắn

Epoxy Resin 669E  Solid,  Nhựa Epoxy rắn 

  • Hàm lượng Epoxy                      2500-4.000
  • Phần trăm Epoxy                          1.1-1.7
  • Độ nhớt dung dịch                      4.500-10.000
  • (dùng 40% trong Diethylene glycol monobutyl ether)
  • Nhiệt độ hóa mềm                  142-162
  • Màu                                        250max
  • Thời gian tồn tại                        24 tháng

1.Giới thiệu

der 669E- EPOXY RESIN - BISPHENOL A - MIBK 25%

der 669E- EPOXY RESIN – BISPHENOL A – MIBK 25%

  • Nhựa Epoxy 669E rắn là loại nhựa có trọng lượng phân tử cao được sản xuất từ epichlorohydrin và bisphenol A
  • Nhựa D.E.R 669E là nhựa rắn có trong lượng phân tử cao, chủ yếu dùng trong lớp men sấy một thành phần kết hợp với chất đóng rắn sử dụng nhiệt như  như amino-và nhựa phenol formaldehyde
  • Nhựa Epoxy rắn này cũng được dùng làm chất kết hợp trong hệ sơn đóng rắn với isocyanate ở nhiệt độ thường hoặc sử dụng làm chất tăng độ chảy trong sơn bột epoxy.
  • Các loại sơn hoàn thiện từ nhựa 669E thích hợp dùng cho trang trí kim loại, sơn lon lớp bên trong và bên ngoài, tráng lớp trong thùng phuy, ống type, sơn lót cho ống cuộn và các ứng dùng trong công nghiệp khác.

2. Ứng dụng:

  • Dùng trong trang trí kim loại
  • Sơn lon lớp bên trong và bên ngoài
  • Tráng các lớp trong thùng phuy
  • Sơn lót cho ống cuộn
  • Các ứng dụng trong công nghiệp

===========================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@==============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 *** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

 

Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GẠCH MEN - GÓM SỨ - Selling chemical for enamel brick, china, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XÂY DỰNG - Selling chemical for Constuction, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH ĐIỆN TỬ - NHỰA EPOXY, BÁN NHỰA : EPOXY - ALKYD - POLYESTER - POLYAMIDE - PVC - MALEIC - HYDROCARBON - PETROLEUM, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán nhựa sản xuất mực in, bán phụ gia mực in công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, Bán phụ gia ngành gạch men - gốm sứ, Bán phụ gia ngành xây dựng - phụ gia bê tông dẻo, Bán phụ gia nhựa epoxy - alkyd - polyester - polyamide - pvc, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

NP4 – NONYL PHENOL ETHOXYLATE

Tên hoá học : NONYL PHENOL ETHOXYLATE – NP4

  NP4:   Là chất hoạt động bề mặt : không phân ly

NP 4 -Nonyl phenol ethoxylate

NP 4 -Nonyl phenol ethoxylate

1.Tính chất :

  • NP4: Khả năng giặt tẩy tốt
  • NP4: Độ thấm ướt đáng chú ý
  • NP4: Khả năng hoà tan rộng
  • NP4: Khả năng tẩy rữa tốt
  • NP4: Dễ sử dụng
  • NP4: Mùi nhẹ

2.Khả năng hoà tan và tương hơp

  • NP4: Tan trong nước
  • NP4: Tan trong dung môi chlor hóa và hầu hết các dung môi phân cực
  • NP4: Bền hoà học trong môi trường acid loãng, môit trường kiềm và muối
  • NP4: Có thể tương hợp với xà phòng, các loại chất hoạt động bề mặt phân ly và không phân ly khác, và nhiều dung môi hữu cơ.

3.Ứng dụng

  • NP4: Các loại chất tẩy rửa và bột giặt
  • NP4: Quá trình gia công giấy và dệt sợi
  • NP4: Giặt ủi
  • NP4: Sơn và coating
  • NP4: Hoá chất dùng trong công nghịêp
  • NP4: Dầu cắt kim loại
  • NP4: Hạn chế bụi bẩn

 ==============================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

==============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@=============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / Mr. 

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 ** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH TẨY RỬA - Chemical for toilettry, BÁN HÓA CHẤT TẢY RỬA CÔNG NGHIỆP - dầu mỡ - xăng dầu, Bán phụ gia chất tẩy rửa, chất hoạt động bề mặt, Bán phụ gia chất tẩy rửa, phụ gia xử lý nước thải, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , | Leave a comment