Diethanol Isopropanolamine ( DEIPA 85 %)

Diethanol Isopropanolamine ( DEIPA 85 %)

Ứng dụng của DEIPA 85%: Nguyên liệu hoá chất trợ nghiện cho ngành xi măng và bê tông.

Xuất xứ: China

Đóng gói: 215 – 220 kg/ phuy sắt – nhựa

(Xem xác tiêu chuẩn hoá – lý bên dưới : TDS – MSDS của Deipa 85%)

DEIPA-85%-diethanolisopropanolamine-hongbaoli-china-215kg-thchemicals-hoachatsapa-0909919331-banhoachat-giasi-hcm-hanoi-tro-nghien-xi-mang

TECHNICAL DATA SHEET OF DIETRHANOL ISOPROPANOLAMINE 85 %

PRODUCT : DIETHANOL ISOPROPANOLAMINE
CAS No.: 6712-98-7
Synonyms: DIPA 85 %, N,N – Bis (2-Hydroxyethyl) -2-Propanolamine, 1-[Bis(2-hydroxyethyl)amino]propane-2-ol
Formula:  (CH2CH2OH)2 N -CH2CHOHCH3 / C7H17NO3
Molecular Weight: 163.22

SPECIFICATION :

Assay: 85 % Min
Water Content : 6.0 – 15 %
Specific gravity at 25/25oC : –
Colour: Colorless to Pale yellow

OTHER PROPERTIES (PHYSICAL) :

Freezing Point : <(-)15oC
Refractive Index, n20D : 1.473-1.477
Dynamic Viscosity, at 25oC, m Pas : 350 (Approx)
pH of 1 % Aq.soln. : 9.5 – 11.0

Applications:

Grinding Aid in Cement and concrete.

Packing:

Available in Brand New MS / HMHDPE drums containing 215 – 220 Kg

=========================================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

=========================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC – XNK ỦY THÁC CÁC NGUYÊN LIỆU HÓA CHẤT.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP.

5/ TƯ VẤN MIỄN PHÍ MỌI HÌNH THỨC THƯƠNG MẠI – VIỆC SỬ DỤNG HÓA CHẤT.

=================@@@@@@@@@@@@@===================

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / MR

Tel – Zalo – Viber: +84 909919331 ;+84907919331

Email: thchemicals@gmail.com

*** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

Advertisements
Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XÂY DỰNG - Selling chemical for Constuction, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XI MĂNG - Sell chemicals for cement - concrette, Bán chất trợ nghiền xi măng, phụ gia ngành xi măng, bê tông, Bán phụ gia ngành xây dựng - phụ gia bê tông dẻo, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals | Tagged , , , , , , , , , | Leave a comment

DOWPER SOLVENT  – TETRACHLOROETHYLENE -PERCHLOROETHYLENE (PCE)- UN1897

DOWPER SOLVENT  – PERCHLOROETHYLENE (PCE) 

IMG_2011

Tetrachloroethylene ( Dowper Solvent ), also known under its systematic name tetrachloroethene and many other names, is a chlorocarbon with the formula Cl2C=CCl2. It is a colourless liquid widely used for dry cleaning of fabrics, hence it is sometimes called “dry-cleaning fluid.” It has a sweet odor detectable by most people at a concentration of 1 part per million (1 ppm). Worldwide production was about 1 megatonne in 1985.[1]

Production ( Sản Phẩm)

Michael Faraday first synthesized tetrachloroethene in 1821 by thermal decomposition of hexachloroethane.

C2Cl6 → C2Cl4 + Cl2

Most tetrachloroethene is produced by high temperature chlorinolysis of light hydrocarbons. The method is related to Faraday’s discovery since hexachloroethane is generated and thermally decomposes.[1] Side products include carbon tetrachloride, hydrogen chloride, and hexachlorobutadiene.

Several other methods have been developed. When 1,2-dichloroethane is heated to 400 °C with chlorine, tetrachloroethene is produced by the chemical reaction:

ClCH2CH2Cl + 3 Cl2 → Cl2C=CCl2 + 4 HCl

This reaction can be catalyzed by a mixture of potassium chloride and aluminium chloride or by activated carbon. Trichloroethylene is a major byproduct, which is separated by distillation.

According to an EPA report of 1976, the quantity of Tetrachloroethylene (also known as perchloroethylene or PCE) produced in the United States in just one year 1973, totaled 706 million pounds (320,000 metric tons). Daimond Shamrock, Dow Chemical Compnay, E.I DuPont and Vulcan Materials Company (Chemical Division) were among the top eight producers nationwide. [2]

Uses ( Ứng Dụng)

Dowper Solvent (Tetrachloroethylene) is an excellent solvent for organic materials. Otherwise it is volatile, highly stable, and nonflammable. For these reasons, it is widely used in dry cleaning. Usually as a mixture with other chlorocarbons, it is also used to degrease metal parts in the automotive and other metalworking industries. It appears in a few consumer products including paint strippers and spot removers.

Historical applications

Dowper Solvent  – Tetrachloroethene was once extensively used as an intermediate in the manufacture of HFC-134a and related refrigerants. In the early 20th century, tetrachloroethene was used for the treatment for hookworm infestation.[3]

=========================================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

=========================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 ============@@@@@@@@@@@@@================

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel-Zalo-Viber : +84 909919331;  +84 907919331

Email  : thchemicals@gmail.com

 *** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 

Trade Name ( Tên hóa chất và Viết Tắt ) : DOWPER SOLVENT  PERCHLOROETHYLENE (TETRACHLORORETHYLENE) – perklon D

IUPAC name ( Danh pháp quốc tế): Tetrachloroethene

Molecular formula ( Công thức ) : Cl2C=CCl2

Other name (SYNONYMS) ( Tên khác – tên đồng nghĩa : Tetrachloroethene; 1,1,2,2-Tetrachloroethylene; Ethylene Tetrachloride; Dowper; Perclene; Nema; Tetracap; Tetropil; Ankilostin; Didakene; Carbon Dichloride; Perchlor; Antisol 1; Fedal-un; Perawin; Perclene d; Percosolve; Perklone; Persec; Tetlen; Tetraleno; Tetralex; tetravec; Tetroguer; Tetrochloroethane; Tetrachloroethylene; Czterochloroetylen (Polish); Perchloorethyleen (Dutch); Perchloraethylen, ; Perchlorethylene (French); Percloroetilene (Italian); Tetrachlooretheen (Dutch); Tetrachloraethen (German); Tetracloroetene (Italian); PER;

HS CODE ( mã số HS ) : 2903.23

CAS No. ( mã số CAS) : 127-18-4

Purity ( Độ tinh khiết) : > 99 %

Density (Tỉ trọng ở 20C ) :   1.623 g/cm3, liquid

Packing ( Bao bì) :    300 -333   kg/ new steel drum

Origin ( Xuất xứ) : Taiwan / China / Singapore / Korea / Malaysia / USA / India /UK/ Russia / Thailand / Japan

Manufacturer ( Nhà sản xuất) : OLIN / DOW/ ASAHI

=========================

Contact: Mr. Tran Hu’ng Cuong

Tel-Zalo-Viber: +84909919331 ; +84907919331

Read more at chemical – solvent list : http://www.thchemicals.blogspot.com

 

Key : perchloroethylene msds, dry cleaning perchloroethylene, perchloroethylene usetrichloroethylene, carbon tetrachloride, Dowper Solvent

IMG_2010

Dowper Solvent Perchloroethylene thuộc nhóm hydrocacbonhalogen hóa aliphatic. Đó là một chất lỏng không màu, bay hơi với mùi thơm đặc biệt giống như mùi ether.
Về cơ bản nó không cháy; không có điểm bốc cháy hoặc giới hạn khả năng cháy.
Các chất ổn định thường được thêm vào perchloroethylene để ngăn ngừa sự phân hủy thành phần trong khi lưu trữ và sử dụng.
Do tính ổn định cao nên perchloroethylene đòi hỏi ít chất ổn định hơn các dung môi clor hóa khác.
Dowper Solvent Perchloroethylene có thể bị phân hủy nhiệt khi tiếp xúc với lửa hoặc các bề mặt nóng, tạo ra các khí độc như chlorine, hydrogen chloride và Phosgene.

Tên dung môi: Dowper Solvent – Dowper PCE – Dung môi giặt khô
Quy cách: 333kg/phuy
Xuất xứ: Mỹ (Dow)
Giá: +84909919331 (Liên hệ theo thị trường)
Xem thêm các chất: TCEPCE (Asahi Nhật)

CÁC ỨNG DỤNG CHÍNH CỦA DOWPER SOLVENT

  • Dowper solvent Perchloroethylene  được dùng chủ yếu trong thương mại vàkỷ nghệ giặt khô, nó thay thế cho các dung môi khác vì tính hiệu quả, độc tính tương đối thấp, không cháy, dễ tái chế, không để lại mùi trên vải sợi, an toàn đối với các loại vải, thuốc nhuộm, vật liệu trang trí trong ngành thời trang.
  • Sử dụng lớn nhất của Perchloroethylene là dùng làm chất trung gian trong sản xuất nhiều hợp chất fluorinated. Perchloroethylene là một nguyên liệu cơ bản trong sản xuất Hydrofluorocarbons (HFC) 134a và 125, các chất thay thế cho chlorofluorocarbon (CFC) và chất làm lạnh hydrochlorofluorocarbon (HCFC). Perchloroethylene cũng được sử dụng để sản xuất CFC-113, là nguyên liệu cho fluoropolyme.
  • Perchloroethylene một dung môi tẩy rửa, làm sạch bề mặt (như kim loại) và dùng trong các nhà máy lọc dầu để tái sinh các chất xúc tác

NHỮNG LỢI ÍCH KHÁC CỦA DOWPER SOLVENT PCE

  • Dễ dàng tẩy hầu hết các vết bẩn hữu cơ như dầu, mỡ, chất béo và sáp.
  • Doper nặng hơn nước, gia tăng lực cơ học va đập trong suốt chu trình giặt.
  • Dowper có độ nhớt thấp và sức căng bề mặt thấp. Tính chất nầy làm tăng tính thẩm thấu của dung môi vào trong vải sợi và hòa tan và loại các chất bẩn ra khỏi vải sợi.
  • Bốc hơi nhanh chóng ở nhiệt độ vừa phải.
  • Giặt khô là một phương pháp giặt tẩy lý tưởng các loại vết bẩn như chất béo, dầu mỡ… với hiệu quả cao và không làm bạc màu, mất nếp trên đồ vải như khi giặt nước
  • Có thể được tái sử dụng và tái sử dụng nhiều lần trong một máy làm khô.
  • Không ăn mòn trong máy giặt khô khi tuân theo các quy trình thích hợp.

 

QUY TRÌNH SẢN XUẤT DOWPER SOLVENT PCE

Dow sản xuất perchloroethylene bằng phương pháp clor hóa trưc tiếp. Sử dụng Ethylenedichloride (EDC) làm nguyên liệu:
3 C 2 H 4 Cl 2 + 11 Cl 2 → 2 CCl 4 +      2 C 2 Cl 4               +                       12 HCl
EDC             Chlorine     Carbon      Perchloroethylene hydrogen    Tetrachloride chloride
SP được tách ra bằng chưng cất.

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT CỦA SOLVENT DOWPER

  • Cảm quan: chất lỏng trong suốt
  • Tỷ trọng ở 25°C: 1.619 g/ml
  • Nhiệt độ sôi @ 760 mm : 121oC
  • Freezing point: : -8°F (-22°C)
  • Độ tinh khiết : 99.95 %
  • Solubility in water @ 77°F (25°C): 0.015 wt. %
  • Flash point (COC, TOC) : None

PHENOL (FENOL) – 99,8% Edit Delete

Monoethylene glycol (MEG) Edit Delete

POLYCARBOXYLATE – FT-40 – (High range water reducing super plasticizer) Edit Delete

POLYCARBOXYLATE – FW-40 – (High range preservable super plasticizer) Edit

TRIISOPROPANOLAMINE (TIPA) Edit Delete

AM SEC BUTYL ACETATE ( Sec BAC ) , secondary butyl acetate Edit Delete

TRIETHANOLAMINE | TEA 99% Edit

VORANATE T80 – TDI | toluene diisocyanate | Dow chemicals Edit Delete,

XYLENE | dung môi hóa chất ngành sơn Edit Delete

Ethylene glycol | Monoethylene glycol | MEG Edit Delete

POLYETHYLENE GLYCOL 4000 / PEG 4000 Edit Delete

propylene glycol | Propylen glycol | pg tiêu chuẩn dược phẩm, PG-USP/EP Edit Delete

Methanol, CH3OH, bán dung môi methanol hàng bồn Edit Delete Friday, March 25,

Toluen – toluene – C7H8 – bán dung môi bồn, isotank, bulk Edit Delete

hóa chất, bán hóa chất, cửa hàng hóa chất, kinh doanh hóa chất, mua bán hóa chất, mua bán dung môi sơn, kinh doanh hóa chất công nghiệp

 

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, Bán hóa chất ngành dệt nhuộm - Sell chemicals for dyes and textiles, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY, Uncategorized | Tagged , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

POLYPROPYLENE GLYCOL (PPG) ; VONAROL 3010NB

VONAROL 3010NB

POLYPROPYLENE GLYCOL (PPG)

HÓA CHẤT NỆM MÚT

HÓA CHẤT NỆM MÚT

Voranol 3010 NB  polyol còn goi là Polypropylene glycol (PPG) hay là polypropylene oxide là polymer của propylene glycol.  Trọng lượng phân tử là 3000, có chứa 3 nhóm OH bị dị phân.

2.Tính chất

– Ở nhiệt độ phòng PPG có trạngthái lỏng, khả năng hòa tan trong nước sẽ giảm mạnh khi trọng lượng phân tửtăng

– Trong đó nhóm OH thứ nhất trong PPG sẽ phản ứng mạnh hơn nhóm OH thứ hai

– Tính chất chung với PEG . PPG ít độchơn so với PEG cho nên Công nghệ sinh học hiện nay được sản xuất trong PPG

– Foam là ứng dụng chủ yếu của PPG :bao gồm cho các đồ gia dùng, giường và các dạng khác của miếng nệm. voranol3010 cho foam có biên độ gia công rộng các các tính chất tốt; cho nhiều loại,cho nhiều ứng dụng và tính chất tạo foam tốt, tạo miếng foam mềm dẻo có nhiều tỷtrọng khác nhau.

2. Ứng dụng

– PPG được sử dụng trong PU thay đổi độ đặc. Sử dụng trong PU

– Được sử dụng như 1 chất hoạt độngbề mặt, thấm ướt, phân tán màu trong giai đoạn hoàn thiện trong gia công thuộc da

=============================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

=============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 ===============@@@@@@@@@@@@@============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel: +84909919331 /// +84907919331

 *** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH KEO DÁN - Sell chemicals for adhesives - glue, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NHỰA - Sell chemicals for Plastic, PVC, PET, PP, NYLON, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, BÁN NHỰA : EPOXY - ALKYD - POLYESTER - POLYAMIDE - PVC - MALEIC - HYDROCARBON - PETROLEUM, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia ngành nhựa - selling additive for plastic, Bán phụ gia nhựa epoxy - alkyd - polyester - polyamide - pvc, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

MUA BÁN CÁC LOẠI HOÁ CHẤT và DUNG MÔI CÔNG NGHIỆP. Mr. W.CƯỜNG – 0909919331

merry-christmas-sapa-chemicals-2017

Hello everyone,

Herewith would like to introduce myself, my name is TRẦN HƯNG CƯỜNG ( called W. CUONG) as one who interested in chemical business and would like to informed you that this blog for you to update, improved and share about chemical news, product info, market trends, etc.

Chemicals applications right now focus for business applicatons as follows ;

1. Coating and Ink
2. Binder/ Resin
3. Adhesives
4. Aquaculture
5. Agriculture
6. Household ( Cleaner – toiletries), surfactants
7. Lubricants
8. Cements ( grinding aids )
9. Bio Ethanol 99.6 % (Fuel ethanol)
10. Etc…

So many thanks to all of you who would like to joint, share and visit our web and will be appreciate if you can send me some inputs.

If you have any query please feel free to contact me.
Success for You, Family, Love, Health and Prosperity,

Tran Hung Cuong ( Mr.)
Tel: +84909-919-331 or +84907-919-331

DANH MỤC HOÁ CHẤT
(List of Chemicals)

RESIN ( Nhựa dùng làm màng bao phủ, coating)
Alkyd resin, Nhựa alkyd :

Long oil :
Alkyd 1202 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Everkyd 1180 – M – 2 : 200 KG/DR — Taiwan
Beckosol 6501 – 80 – N : 190 KG/DR — Thailand

Short oil:
Alkyd 23 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd 352 – 70 : 200 KG/DR — Taiwan, Indonesia
Chemkyd 6402 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Alkyd CB 1411 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3755 – X – 80 : 210 KG/DR — Taiwan
Alkyd resinCR 1423 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3304 – X – 70 : 210 KG/DR — Taiwan

Acryic resin ( Nhựa acrylic )

EVA 15 (Styrene arcrylic co.) : 200 KG/DR – Indonesia, Thailand
EVA 3585 (Styrene arcrylic Co.) : 200 KG/DR – Indonesia
Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/DR – Taiwan
OTHER RESINS, những loại nhựa khác:
Epoxy E44 : 20 KG/PAIL — Taiwan
Epoxy 128S : 220 KG/DR — Taiwan – Korea
Epoxy D.E.R 331 :240 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy K.E.R 828 : 200kg / drum —- Korea
Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAG — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 663 U – UE :25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Epoxy D.E.R 664 UE : 25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Maleic resin 900, 920 : 25 KG/ BAG — China, Taiwan
Petro resin SK120H, SK120B : 25 KG/ BAG — Taiwan
Petro resin C9, 10 color : 25 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S, 20S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 40S, 60S, 120S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose SS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS5 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS120 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS1000 :100 KG/DR — Thailand
Styrene Monomer :190 KG/DR–Singapore, Malay
Maleic Anhydride (MA) :25KG/BAG–Taiwan
Pentaerythritol
SOLVENTS, Dung môi công nghiệp :
Acetone : 160/159 KG/DR —Mobil, Shell, Taiwwan, Japan
Diacetone alcohol (DAA.) : 195kg/DR —India
Dichloride Propylene (DCP) : 245 kg/DR —–Romania
Iso – Butanol ( Isobutyl alcohol) : 167,165 KG/DR — Malay, BASF
N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167, 165KG/DR — Malay, South Africa, BASF
Butyl Acetate (n-Butyl Acetate): 180 KG/DR — Malaysia, BASF , Shell, Taiwan, China.
SEC-Butyl Acetate (secondary-Butyl Acetate): 170 KG/DR — Malaysia, Taiwan, China.
Butyl Carbitol (Dowanol DB) Dibutyl Glycol : 200 KG/DR — Malaysia
Butyl Cellosolve, BC (Dowanol EB) : 188 KG/DR — Malaysia
Butyl Glycol : 185 KG/DR — Germany, Holland, USA.
Cellosolve Acetate ( C.A.C ) : 200 KG/DR — USA, UAE, Petrochem, India
Cyclohexanone (CYC) : 190 KG/DR — Taiwan.
Cyclohexane : 155KG/DR —-Singapore
Diethanolamine (D.E.A) : 210, 228 KG/DR — Japan, Malaysia
DiethyleneGlycol (D.E.G) : 225, 235 KG/DR — Thailand, Indo, Malaysia
Dimethylfomamide (D.M.F) : 190 KG/DR — BASF (Germany, China), Korea
Dowanol PMA : 200 KG/DR — Dow (USA)
Propylene Glycol Mono Methyl Acetate (PMA) : 190 KG/DR —- CHINA, DOW
Dipropyleneglycol (D.P.G): 215 KG/DR — Dow (USA), BASF
Ethyl Acetate ( EA) : 180 KG/DR — Mobil, Singapore, USA, Korea
Methyl Acetate ( MEAC) : 180 KG/DR — China, Taiwan, Singapore,
Ethyl Cellosolve ( Ethyl Glycol ): 190 KG/DR — USA, India
Isophorone : 190 KG/DR — Germany
Ethanol 96o, 98o : 168 KG/DR — Vietnam
Methanol : 163 KG/DR — Sing., Malaysia, Arabia, Indo
Methyl Ethyl Ketone (M.E.K): 165 KG/DR — Singapore, Taiwan, Shell
Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/DR — Singapore, Japan, USA, Taiwan
Methylene Chloride (M.C) : 270 KG/DR — Dow
MonoEthyleneGlycol (M.E.G) : 235,225 KG/DR — Malaysia, Thailand
Monoethanolamine (M.E.A) : 210 KG/DR — Malaysia
Monoethanolamine pure (M.E.A) : 210 KG/DR —- Germany ( Plastic drum)
N-Propyl Acetate ( n-PAC): 183 KG/DR — Dow – USA, China
Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 / 225 KG/DR —Malaysia / Indonesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/DR — Malaysia / Indenesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 4000) : 25 KG/bag — Malaysia / DOW
Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/DR — Dow – USA, Brazil
Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/DR —– Dow – Brazil
Caradol 5602/Voranol 3010 (PPG) : 210 KG/DR —- Shell, Dow, Singapore
Toluenediisocyanate 80/20 (TDI): 250 KG/DR — Germany (BASF), Bayer
Shellsol 3040 : 155 KG/DR — Shell
Shellsol A 100 : 175KG/DR —Shell
Shellsol V55 : 140KG/DR —-Shell
Solvesso R100 : 179KG/DR —Mobil
Shellsol 60/145 : 139 KG/DR —- Shell
Solvent A 150 : 175 KG/DR — Korea
Pegasol R100 : 179 KG/DR —- Mobil
Toluene : 179,173,180KG/DR — Mobil, Shell, Singapore, Taiwan, Thailand, Korea
Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/DR — Malaysia
Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/DR — Malaysia, Korea
Triethanolamine pure : 230 KG/DR — BASF
Xylene : 179, 173KG/DR —- Mobil, Shell, Singapore, Korea
N – Hexane : 132,139, 138, 137 KG/DR — Thailand, Singapore , Exxon Mobil, Shell
Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/DR — Singapore, South Africa, Taiwan
Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/DR — Dow
Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 Kg/DR —- Malaysia, Indonesia
Trichloroethylene (T.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia
Perchloroethylene (P.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia

PIGMENTS, Bột màu :
Iron Oxide Red : 25 KG/ BAG —China
Iron Oxide Yellow : 25 KG/ BAG —-China
Blue 15.3 : 20 KG/PAIL —-India
Green 7 : 20 KG/PAIL —-India
10 G.A : 25 KG/ BAG —-Japan
G.E.X : 25 KG/ BAG ——-Japan
5 G.E.X : 25 KG/ BAG —-Japan
ZnCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
PbCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
Titan CR 828,CR128, 902 : 25 KG/ BAG —Australia, Arabia Saudi
Lithopone B301 : 50 KG/ BAG —- China
Aluminium Paste 130 : 25 KG/PAIL — Canada
Paste 100MA : 50 KG/ PAIL : Japan
Paste 803 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RPG 3500 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RG 3500 : 25 KG/ PAIL ——– Canada

HARDENERS (Chất đóng rắn Epoxy):
Epikure 3125 curing agent : 190.5, 180 KG/DR — USA, China
Epikure 3115 curing agent : 190.6 KG/DR —- USA
Triethylenetetramine (TETA) : 199.6 KG/DR — Dow
Polyamide T31 : 5 KG/Can —- China
Polyurethane 530 – 75 : 16 KG/ PAIL —- Taiwan
Versamide 125 (polyamide) : 190.5 kg/drum —–USA
Aradur 125 (polyamide – polyaminoamine) : 180 kg/drum —–India
DEH 24 Epoxy Curing Agent , DEH 82 – 83 – 84 ( DOW)

ADDITIVES, Phụ gia sơn, mực in, keo dán..:
DRIER, Chất làm khô:
Anti-skin B (Skin B) : 25KG/ PAIL —- U.A.E
Octoate Cobalt 10% : 45-60 KG/ PAIL —- Arabia Saudi, Indo, Argentina
Octoate Calcium 05% & 10% : 180 KG/DR —- Indonesia
Manganese 10% : 200 KG/DR —— Arabia Saudi, Indonesia
Lead 32% : 250 KG/DR ——- Arabia Saudi, Indonesia
Zirconium 18%, 12% : 227 KG/DR —– Troy, Indonesia
SAK – ZS – P/PLB (Zinc Stearate) : – 25 KG/ BAG —- Singapore
Rhodoline 34M (Matting agent ) : 10 KG/ BAG —- Korea
Syloid C906 (Matting agent ) : 15 KG/ BAG —– Malaysia
Dioctylphthalate (D.O.P) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia), Thailand , Singapore.
Dibutylphthalate (D.B.P) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia)
Troysol AFL (Anti floating agent) : 45 KG/DR —– Troy
CF 16 (Anti-foam agent) : 180 KG/DR —– Thailand
Luwax A powder(Polyethylene wax) : 25 KG/ BAG ——- Germany
Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/DR —— Ineos Chlor (France)
Alkali Refined Linseed oil : 190 KG/DR —— India
N,N-dimethyl ethanolamine : 180 kg/dr — Germany, BASF
N-Methylethanolamine (N-MEA) : Germany , BASF

GRINDING AID FOR CEMENT, Trợ nghiền Ximăng, bột đá, clinker.. :
C.B.A (Cellulose Basic Amine) : 250 KG/DR ———- Thailand
D.E.G (Diethylene Glycol) : 220/235 KG/DR —— Malaysia, Indonesia
T.E.A’99 (Triethanolamine’99) : 232 KG/DR ————Malaysia
TIPA 85% ( Triisopropanolamine) : 200kg/DR ——China
Amine SD ( TEA 85 %) : 230 Kg/DR ————Malaysia

HEAT TRANSFER FLUIDS + AntiFreezer, Coolant, Dung dịch giải nhiệt, chống đông, làm mát cho động cơ và các qui trình chống đông lạnh cho ngành Bia + Nước giải khát :
Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/DR —-Malaysia, Thailand

OTHER CHEMICALS (Hoá chất khác):

Caustic Soda flake 96%, 98%, 99% min : 25 KG/ BAG —- Indo., Taiwan, Thailand, China
Calcium hypochloride 65% (Chlorin) : 15 KG/PAIL —- Indonesia, China
Chloroform : 300 KG/DR —- England
Methylene Chloride (MC) : 270 KG/DR — Dow, Taiwan, Ukraina
Acid Formic : 35 KG/PAIL —- Netherland
Sodium Benzoate BP-98 : 25 KG/ BAG —- China
Formalin 37% : 220 KG/DR — U.A.E, Taiwan
Menthol Crystal : 25 KG/PAIL — Singapore
Alkali refined linseed oil : 190 Kg/DR — India
Phenol : 200 – 225 Kg/DR – Korea / South Africa
Acid Phosphoric 85% (Food & Tech. Grade) : 35 kg / pail : Vietnam/China/Korea

….etc…

=================================================================

(Vui lòng điền đầy đủ thông tin hoặc file đính kèm của quý vị và gởi mail lại địa chỉ:  thchemicals@gmail.com ; Người nhận: Mr Tran Hung Cuong ; Tel: 0909-919-331 ; 0907-919-331  )

(Plz, fill in your information into the chart, or sending by your attached file to email :  thchemicals@gmail.com ; Attn: Mr Tran Hung Cuong ; Tel: 0909-919-331 ; 0907-919-331)

 =========================================================================

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi – Phụ gia từ trang blog của chúng tôi https://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng.
=======================Thanks======================
W.CUONG
Name : Trần Hưng Cường (Mr.) called W.CUONG
Add : District 10 – Hồ chí minh city – ViệtNam.
Tel : +84909919331 ;  +84907-919-331

thinking-of-tomorrow

Posted in BÁN DUNG MÔI PHA XĂNG - BIODIESEL, BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT DƯỢC PHẨM - Selling chemical for pharmaceutical, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BAO BÌ GIẤY - NHỰA - Selling chemical for plastic bag, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BIA - NƯỚC GIẢI KHÁT - Selling chemical for beer - brewery, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU - Sell chemicals for Rubber, Latex, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GẠCH MEN - GÓM SỨ - Selling chemical for enamel brick, china, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GỖ - CHẾ BIẾN GỖ - Selling chemical for wood, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GIẤY - BỘT GIẤY, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH HẠT NHỰA - PVC COMPOUND - MASTEURBATCH, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH KEO DÁN - Sell chemicals for adhesives - glue, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỸ PHẨM - Sell chemicals for Cosmetic, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NÔNG NGHIỆP - Sell chemicals for Agriculture, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NHỰA - Sell chemicals for Plastic, PVC, PET, PP, NYLON, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NUÔI TRỒNG THỦY SẢN - Sell chemicals for aquaculture, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH PHÂN BÓN - Sell chemicals for fertilizer, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH TẨY RỬA - Chemical for toilettry, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH THỰC PHẨM - Selling chemical for food, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT - Chemicals for pesticide, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XÂY DỰNG - Selling chemical for Constuction, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XI MẠ - Sell chemicals for electric coating, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH XI MĂNG - Sell chemicals for cement - concrette, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH ĐIỆN LẠNH - Sell chemicals for Cool - air system, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH ĐIỆN TỬ - NHỰA EPOXY, BÁN HÓA CHẤT TẢY RỬA CÔNG NGHIỆP - dầu mỡ - xăng dầu, BÁN HÓA CHẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI - Selling chemical for household feed, BÁN HÓA CHẤT THUỐC TRỪ SÂU - Sell solvent for pesticide, BÁN HÓA CHẤT TRỢ NGHIỀN CaCO3 - BỘT ĐÁ - XI MĂNG, BÁN NHỰA : EPOXY - ALKYD - POLYESTER - POLYAMIDE - PVC - MALEIC - HYDROCARBON - PETROLEUM, Bán chất tải lạnh ngành bia - bán môi chất tải lạnh, Bán chất trợ nghiền xi măng, phụ gia ngành xi măng, bê tông, Bán dung môi ngành bao bì nhựa - bao bì giấy, Bán dung môi ngành chế biến gỗ, dung môi tẩy gỗ, Bán dung môi ngành điện tử - rửa mạch điện, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán hóa chất ngành dệt nhuộm - Sell chemicals for dyes and textiles, Bán hóa chất tải lạnh ngành bia - hóa chất hệ thống lạnh chiller, Bán hóa chất xử lý nước nuôi trồng thủy sản, Bán nguyên liệu sản xuất phân bón, phụ gia phân bón, Bán nguyên liệu thức ăn chăn nuôi, Bán nhựa sản xuất keo dán, bán phụ gia keo dán công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực in, bán phụ gia mực in công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, Bán phụ gia chất tẩy rửa, chất hoạt động bề mặt, Bán phụ gia chất tẩy rửa, phụ gia xử lý nước thải, Bán phụ gia chất trợ nghiền bột đá, phụ gia nghiền CaCO3, Bán phụ gia hóa chất ngành nông nghiệp, Bán phụ gia ngành cao su - Sell additives for rubber, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia ngành dược phẩm - glycol, Bán phụ gia ngành gạch men - gốm sứ, Bán phụ gia ngành giấy - xử lý bột giấy, Bán phụ gia ngành hóa mỹ phẩm - Selling chemical for cosmetic, Bán phụ gia ngành hạt nhựa - phụ gia pvc compound, Bán phụ gia ngành keo dán - Selling additives for adhesives, Bán phụ gia ngành nhựa - selling additive for plastic, Bán phụ gia ngành thực phẩm, Bán phụ gia ngành thuốc trừ sâu, Bán phụ gia ngành xây dựng - phụ gia bê tông dẻo, Bán phụ gia ngành xi mạ - dung môi tẩy rửa, Bán phụ gia ngành xăng dầu, nhiên liệu dầu mỏ, Bán phụ gia nhựa epoxy - alkyd - polyester - polyamide - pvc, Bán phụ gia thuốc bảo vệ thực vật, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, DUNG MÔI PHA KEO DÁN - SOLVENTS THINNERs For ADHESIVES, DUNG MÔI PHA MỰC IN - SOLVENTS THINNERs For Printing Ink, DUNG MÔI PHA SƠN - SOLVENTS THINNERs For Coating, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY, Uncategorized | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

Tinh dầu oải hương ( Lavender pure essential oil)

Tinh dầu oải hương ( Lavender pure essential oil)


Tên khoa học: Lavandula angustifolia.
Cây oải hương – Lavender là loại cây bụi thường niên có mùi thơm nồng , xuất xứ từ vùng Địa Trung Hải. Tên khoa học của nó Lavendulatừ tiếng Latin lavare có nghĩa là rửa (to wash).
Cây oải hương đã từng được biết đến cách đây hàng ngàn năm, từ thời Hy Lạp cổ đại. Người La Mã đã mang nó phổ biến ra khắp châu Âu, tất cả những nơi nào mà họ đặt chân đến, nhằm có tạo nên nguồn cung cấp dầu oải hương tại địa phương. Đây chính là một loại dược liệu thiên nhiên được ưa chuộng thời cổ đại. Người Hy Lạp và La Mã sử dụng nó pha vào nước tắm bởi hương thơm và khả năng chữa bệnh của oải hương.Suốt thời Trung Cổ, nó được xem như là thứ thảo dược của tình yêu (herb of love).
Công dụng:
Tinh dầu oải hương được biết đến như một loại tinh dầu thần kỳ, bởi nhiều công dụng trong trị liệu và làm đẹp.
Tinh dầu oải hương có tác dụng giảm stress, mệt mỏi, căng thẳng, trị đau đầu và đau nửa đầu rất tốt. Bên cạnh đó, do có tính sát khuẩn nên oải hương được dùng để thoa lên vùng mụn trứng cá, vết côn trùng cắn, hay thoa cơ, xương khớp để giảm đau hay sưng tấy. Oải hương cũng được dùng làm thuốc an thần, và cả chất kháng khuẩn. Oải hương có tính sát trùng mạnh, giúp làm lành vết thương, vết phỏng .
Oải hương cũng là một trong số ít các loại tinh dầu có thể thoa lên da ở dạng nguyên chất, dùng được cho phụ nữ có thai để giảm stress khi mang thai…
Sở hữu mùi hương thơm quyến rũ và lâu phai, tinh dầu oải hương thường dùng riêng biệt hay kết hợp với các loại tinh dầu khác làm nước thơm, dầu massage, nước hoa, tinh dầu đốt…
Cách dùng:

1.Nước hoa: có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với các loại dầu khác như tinh dầu lây lan tây, hoa nhài, hoa hồng để tạo mùi hương cá tính, xoa trực tiếp lên tóc hoặc pha loãng với cồn làm nước hoa.

2. Thư giãn: nhỏ 3 giọt tinh dầu hoa oải hương trộn với dầu nền (dầu baby Johnson, dầu bơ, dầu dừa, dầu hướng dương …) massage tạo cảm giác nhẹ nhàng, êm ái. Sau khi tắm sạch, nhỏ 5 giọt tinh dầu vào bồn tắm nước ấm ngâm mình hoặc nhỏ 2 giọt vào chậu rửa mặt với 2 lít nước ấm để tráng người. Sáu đó đứng ở trong phòng tắm 1 phút, lau khô người và mặc quần áo.

3. Làm thơm tủ quần áo: Nhỏ 3 giọt tinh dầu vào giấy ăn, để trong tủ quần áo.

4. Làmkhăn lạnh thơm: 2 giọt vào một bát nhỏ nước sạch, nhúng khăn mặt khô, vắt nước, cho vào hộp kín và giữ lạnh trong tủ lạnh.

5. Khử mùi, làm sạch không khí: Nhỏ 3 giọt tinh dầu vào ít nước, xông trên lò đốt tinh dầu sẽ tạo ra không gian lãng mạn, thanh bình.

=======THC=======

Tel: 0909919331 – 0907919331

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH TẨY RỬA - Chemical for toilettry, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH THỰC PHẨM - Selling chemical for food, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , | Leave a comment

Silica gel là gì ?

Silica gel và công dụng

Silica gel hay gel axit silixic là một loại hóa chất rất phổ biến trong đời sống. Silica gel thực chất là điôxit silic, ở dạng hạt cứng và xốp (có vô số khoang rỗng li ti trong hạt). Công thức hóa học đơn giản của nó là SiO2.nH2O (n<2), nó được sản xuất từ natri othosilicat (Na2SiO4) hoặc Silic TetraClorua (SiCl4).

Hiện nay silica gel có vai trò rất quan trọng trong công nghệ hóa học từ đơn giản đến phức tạp. Silica gel được dùng rất nhiều làm xúc tác trong tổng hợp hữu cơ hóa dầu, lọc nước.

Độ ẩm là kẻ thù không thể đội đầu chung của các sản phẩm công nghệ nhạy cảm như máy quay phim, máy ảnh, ống kính… và vấn đề bảo quản là một yêu cầu thiết thực. Silica gel được biết đến là chất hút ẩm, giúp bảo quản các thiết bị, bảo quản lương thực, thực phẩm và nhiều đồ dùng thiết yếu khác.

So với các vật liệu hút ẩm mạnh khác như H2SO4 đặc, P2O5… thì silicagel hút ẩm kém hơn nhưng an toàn hơn. Các vật liệu khác thì có thể chảy rữa, tái sinh khó khăn hơn và giá thành cũng đắt hơn.
Vậy silical gel là gì?

Silica gel là dạng hạt, có cấu trúc rỗng của Silica được tổng hợp từ oxyt silic. Được phát minh tại đại học John Hopkins, Baltimore, Bang Maryland, Hoa kỳ trong những năm 1920. Điều chế bằng cách cho natri silicat tác dụng với axit sunfuric: Na2O.3SiO2 + H2SO4 3SiO2 + H2O + Na2SO4, kết quả tạo thành dạng sol, rồi sol đông tụ lại thành gen, sau khi rửa, sấy khô và nung ta thu được silicagen.

Đó là chất rắn có lỗ xốp nhỏ, dạng cục hoặc viên hình cầu tuỳ thuộc phương pháp tạo hạt khi điều chế, có loại trong suốt như thuỷ tinh, có loại đục. Độ xốp thay đổi trong giới hạn 20 – 60%, đường kính lỗ xốp khoảng 3 – 10 nm, bề mặt riêng 200 – 800 m2/g. Thường là khoảng 800m2/g, có thể tưởng tượng một lượng silica gel cỡ một thìa cà phê có diện tích tiếp xúc cỡ một sân bóng đá.

Hạt Silicagel có khả năng hút nước mạnh ngoài ra với đặc tính xốp còn được dùng làm chất mang xúc tác; chất hấp phụ (pha tĩnh) trong phân tích sắc kí. Tuy nhiên loại hạt silicagel dùng để hút ẩm không phải là loại dùng làm chất nhồi trong cột sắc ký.

Silicagel là một chất vô cơ bền, không độc, bảo quản và vận chuyển dễ dàng.

So sánh hiệu quả của các hóa chất được dùng để hút ẩm

CaCl2 : lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 1,5mg

NaOH: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,8mg

H2SO4 95%: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,3mg

Silica gel: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,03mg

KOH: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,014mg

Al2O3: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,005mg

CaSO4: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,005mg

Vật liệu rây phân tử: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,004

H2SO4 đặc: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,003

Mg(ClO4)2: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,002

P2O5: lượng nước còn lại trong 1 lít không khí 0,00002mg

Trong đời sống hàng ngày, người ta thường gặp silica gel trong những gói nhỏ đặt trong lọ thuốc tây, trong gói thực phẩm, trong sản phẩm điện tử và có dòng chữ «do not eat».

Ở đó, silica gel đóng vai trò hút ẩm để giữ các sản phẩm trên không bị hơi ẩm làm hỏng. Silica gel hút ẩm nhờ hiện tượng mao dẫn ở hàng triệu khoang rỗng li ti của nó, hơi nước bị hút vào và bám vào chỗ rỗng bên trong các hạt. Silica gel có thể hút một lượng hơi nước bằng 40% trọng lượng của nó và một cách tương đối có thể làm độ ẩm tương đối trong hộp kín giảm xuống đến 40%.

Để chỉ thị tình trạng ngậm hơi nước của silica gel, người ta đưa một lượng muối coban clorua vào trong các mao quản của silicagel. Khi còn khô muối coban clorua sẽ có màu xanh dương, khi bắt đầu ngậm hơi nước, nó chuyển dần sang màu xanh nhạt, rồi màu hồng.

Loại silicagel này có giá cao hơn silicagel không tẩm màu. Gần đây có nhiều ý kiến cho rằng coban clorua là nguyên tố có thể gây ung thư khi vô tình để xâm nhập vào cơ thể tuy nhiên quan điểm này chưa nhận được sự đồng tình của nhiều nhà khoa học do nguyên nhân ung thư vẫn chưa được hoàn toàn sáng tỏ thì không thể kết luận một yếu tố nào đó là gây ung thư được.

Cơ chế gây ung thư hiện nay vẫn chủ yếu dựa trên các mô hình thống kê truyền thống và chưa thấy có báo cáo có hệ thống nào về coban clorua. Tuy nhiên cũng cần lưu ý tới điều này và thực hiện đúng chỉ dẫn « do not eat » vì coban clorua không bay hơi ở điều kiện thường nên cũng không cần quá băn khoăn.

Khi silica gel đã ngậm no nước, ta có thể tái sinh một cách đơn giản nó bằng cách giữ nó ở nhiệt độ khoảng 180 độC trong khoảng ba giờ (phụ thuộc vào độ đồng đều nhiệt độ, bề mặt tiếp xúc…) hoặc cho vào lò vi sóng để chế độ Medium trong khoảng 10 phút hoặc cho tới khi nào nó trở về màu xanh dương với các loại có chất chỉ thị coban clorua.

Tuy nhiên để hiểu thấu đáo được quá trình hấp phụ và nhả hấp phụ là vấn đề có tính khoa học và rất phức tạp.

Một cách đơn giản thì quá trình sấy là quá trình giải hấp phụ bên trong hạt silicagel, phải sấy ở nhiệt độ cao và trong thời gian dài thì mới hiệu quả. Nếu sấy ở nhiệt độ thấp hoặc trong thời gian ngắn thi silicagel sẽ nhanh chóng hút đầy nước và bạn sẽ nhanh phải sấy lại hơn.

Lưu ý rằng nhiệt độ sấy cao hoặc có sự tác động của ngoại lực có thể dẫn đến việc hạt silicagel bị vỡ vụn và số lần hoàn nguyên silicagel khá thấp, sau vài lần sấy bạn phải thay silicagel mới. Điều này là đáng quan tâm khi bảo quản các ống zoom của máy ảnh, những mảnh vụn của siliaca gel có thể lọt vào và làm kẹt ống. Và silica gel bản chất như thủy tinh nên có thể mài xướt các hệ quang học.

Trong điều kiện thời tiết Việt Nam có độ ẩm cao, các thiết bị điện tử đắt tiền như máy quay phim, máy ảnh, len… rất dễ bị hỏng hoặc bị nấm mốc tấn công nếu để trong nơi có độ ẩm cao trong thời gian dài. Vì vậy việc sử dụng silica gel làm chất hút ẩm để bảo quản các thiết bị số là một nhu cầu lớn vì đầu tư nhỏ hơn nhiều so với đầu tư một tủ chống ẩm giá khoảng vài trăm dollar.

Một cách tiêu chuẩn là sử dụng bình hút ẩm là một bình thủy tinh có 2 đáy, ở dưới chứa khoảng 500g silica gel, ở trên là nơi đặt các thứ cần hút ẩm, bình được đậy kín bằng nắp đậy mài nhám.

Khả năng hút ẩm của silica gel phụ thuộc vào độ ẩm tương đối của môi trường chứ nó không thể hút tới kiệt hơi ẩm trong không khí và tuân theo quy tắc cân bằng.

Độ ẩm tương đối của không khí: 20% thì có thể hút đến độ ẩm khoảng 12%.

Độ ẩm tương đối của không khí: 50% thì có thể hút đến độ ẩm khoảng 23%.

Độ ẩm tương đối của không khí: 90% thì có thể hút đến độ ẩm khoảng 31%.

Như vậy trong điều kiện thời tiết Việt Nam độ ẩm tương đối (RH) khoảng 80% thì khi đậy kín bình trong khoảng 12 tiếng độ ẩm sẽ đạt khoảng 30% như vậy đây là một RH khá lý tưởng đề bảo quản các thiết bị số đắt tiền và nhạy cảm.

Một lưu ý khi tái sinh hạt silica gel về dạng khan bằng cách làm nóng đó là, cần phải làm nguội về nhiệt độ phòng trước khi cho lại bình hút ẩm (thông thường sẽ mất khoảng 90 phút tùy thuộc vào nhiệt độ bên ngoài), không nên cho trở lại bình khi hạt còn đang nóng.

Variation of color indicating (Blue-color Gel) : 20% : Blue or Light Blue; 35% : Grey or Purple; 50% : Pink or Pinkish.

———-THC————-

Tel: 0909919331 – 0907919331

Email: thchemicals@yahoo.com

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT DƯỢC PHẨM - Selling chemical for pharmaceutical, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, Bán phụ gia ngành dược phẩm - glycol, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals | Tagged , , , , | Leave a comment

PARAFFIN oil – Dầu Parafin

This gallery contains 1 photo.

Parafin Oil Công thức hóa học : Tên gọi khác : white oil, dầu trắng, dầu prf, paraffine oil;  petroleum; white mineral oil, dầu máy may, dầu nhờn, dầu nhớt 10 v.v… Qui cách : 165kg – 175 kg/phuy Xuất … Continue reading

Gallery | Tagged , , , , , , , , , , | Leave a comment

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI PHỤ GIA NGÀNH SƠN CÔNG NGHIỆP

MUA BÁN HÓA CHẤT DUNG MÔI PHỤ GIA NGÀNH MỰC IN BAO BÌ CÁC NGÀNH CÔNG NGHIỆP

Chemicals applications right now focus for business applications as follows ;

1. Coating & Ink

HOA CHAT CONG NGHIEP - DUNG MOI CHEMICALS nganh son

HOA CHAT CONG NGHIEP – DUNG MOI CHEMICALS nganh son

2. Binder / Resin
3. Adhesive
4. Aquaculture
5. Agriculture
6. Household ( Cleaner – toiletries), surfactants
7. Lubricant
8. Cements ( grinding – aids  agent )
9. Etc…

So many thanks to all of you who would like to joint, share and visit our web and will be appreciate if you can send me some inputs.

If you have any query please feel free to contact me.
Success for You, Family, Love, Health and Prosperity,

Tran Hung Cuong ( Mr.)
Tel: +84909-919-331 or +84907-919-331

DANH MỤC HOÁ CHẤT

 (List of Chemicals)

RESIN ( Nhựa dung lam mang bao phủ, coating)

Alkyd resin, Nhựa alkyd :

Long oil :
Alkyd 1202 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd resin CR 1269 – 80 : 200 KG/DR – Indonesia
Everkyd 1180 – M – 2 : 200 KG/DR — Taiwan
Beckosol 6501 – 80 – N : 190 KG/DR — Thailand

Short oil:
Alkyd 23 : 200 KG/DR – Indonesia
Alkyd 352 – 70 : 200 KG/DR — Taiwan, Indonesia
Chemkyd 6402 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Alkyd CB 1411 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3755 – X – 80 : 210 KG/DR — Taiwan
Alkyd resinCR 1423 – 70 : 200 KG/DR — Indonesia
Eterkyd 3304 – X – 70 : 210 KG/DR — Taiwan

Acryic resin ( Nha acrylic )
EVA 15 (Styrene arcrylic co.) : 200 KG/DR – Indonesia, Thailand
EVA 3585 (Styrene arcrylic Co.) : 200 KG/DR – Indonesia
Eterac 7302 – 1 – XC – 60 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7303 – X – 63 : 200 KG/DR – Taiwan
Eterac 7322 – 2 – SX – 60 : 200 KG/DR – Taiwan

OTHER RESINS, nhng loi nha khac:
Epoxy E44 : 20 KG/PAIL — Taiwan
Epoxy 128S : 220 KG/DR — Taiwan – Korea
Epoxy D.E.R 331 :240 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy K.E.R 828 : 200kg / drum —- Korea
Epoxy D.E.R 671 (Solid): 25 KG/BAG — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 671 – X75 (Liquid) : 220 KG/DR — Dow – Korea
Epoxy D.E.R 663 U – UE :25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Epoxy D.E.R 664 UE : 25 KG/Bao — Dow – China – Korea
Maleic resin 900, 920 : 25 KG/ BAG — China, Taiwan
Petro resin SK120H, SK120B : 25 KG/ BAG — Taiwan
Petro resin C9, 10 color : 25 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 1/4S, 1/2S, 5S, 20S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose 40S, 60S, 120S : 20 KG/ BAG — China
Nitrocellulose SS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
Nitrocellulose RS1/16, 1/8, 1/4,1/2 : 120 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS5 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 20 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS 40 : 100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS120 :100 KG/DR — Thailand
NitrocelluloseRS1000 :100 KG/DR — Thailand
Styrene Monomer :190 KG/DR–Singapore, Malay
Maleic Anhydride (MA) :25KG/BAG–Taiwan
Pentaerythritol

SOLVENTS, Dung môi :

Acetone : 160/159 KG/DR —Mobil, Shell, Taiwwan, Japan

Diacetone alcohol (DAA.) : 195kg/DR —India
Iso – Butanol ( Isobutyl alcohol) : 167,165 KG/DR — Malay, BASF
N – Butanol (N-Butyl Alcohol): 167, 165KG/DR — Malay, South Africa, BASF
Butyl Acetate (n-Butyl Acetate): 180 KG/DR — Malaysia, BASF , Shell, Taiwan, China.
Butyl Carbitol (Dowanol DB) Dibutyl Glycol : 200 KG/DR — Malaysia
Butyl Cellosolve, BC (Dowanol EB) : 188 KG/DR — Malaysia
Butyl Glycol : 185 KG/DR — Germany, Holland, USA.
Cellosolve Acetate ( C.A.C ) : 200 KG/DR — USA, UAE, Petrochem, India
Cyclohexanone (CYC) : 190 KG/DR — Taiwan.
Cyclohexane : 155KG/DR —-Singapore
Diethanolamine (D.E.A) : 210, 228 KG/DR — Japan, Malaysia
DiethyleneGlycol (D.E.G) : 225, 235 KG/DR — Thailand, Indo, Malaysia
Dimethylfomamide (D.M.F) : 190 KG/DR — BASF (Germany, China), Korea
Dowanol PMA : 200 KG/DR — Dow (USA)
Propylene Glycol Mono Methyl Acetate (PMA) : 190 KG/DR —- CHINA, DOW
Dipropyleneglycol (D.P.G): 215 KG/DR — Dow (USA), BASF
Ethyl Acetate ( EA) : 180 KG/DR — Mobil, Singapore, USA, Korea
Ethyl Cellosolve ( Ethyl Glycol ): 190 KG/DR — USA, India
Isophorone : 190 KG/DR — Germany
Ethanol 96o, 98o : 168 KG/DR — Vietnam
Methanol : 163 KG/DR — Sing., Malaysia, Arabia, Indo
Methyl Ethyl Ketone (M.E.K): 165 KG/DR — Singapore, Taiwan, Shell
Methyl Iso Butyl Ketone (M.I.B.K) : 165 KG/DR — Singapore, Japan, USA, Taiwan
Methylene Chloride (M.C) : 270 KG/DR — Dow
MonoEthyleneGlycol (M.E.G) : 235,225 KG/DR — Malaysia, Thailand
Monoethanolamine (M.E.A) : 210 KG/DR — Malaysia
Monoethanolamine pure (M.E.A) : 210 KG/DR —- Germany ( Plastic drum)
N-Propyl Acetate ( n-PAC): 183 KG/DR — Dow – USA, China
Poly Ethylene Glycol (P.E.G 400) : 230 / 225 KG/DR —Malaysia / Indonesia
Poly Ethylene Glycol (PEG 600) : 230 / 225 KG/DR — Malaysia / Indenesia
Propylene Glycol (PG) INDustrial : 215 KG/DR — Dow – USA, Brazil
Propylene Glycol (PG) USP/EP : 215 KG/DR —– Dow – Brazil
Caradol 5602/Voranol 3010 (PPG) : 210 KG/DR —- Shell, Dow, Singapore
Toluenediisocyanate 80/20 (TDI): 250 KG/DR — Germany (BASF), Bayer
Shellsol 3040 : 155 KG/DR — Shell
Shellsol A 100 : 175KG/DR —Shell
Shellsol V55 : 140KG/DR —-Shell
Solvesso R100 : 179KG/DR —Mobil
Shellsol 60/145 : 139 KG/DR —- Shell
Solvent A 150 : 175 KG/DR — Korea
Pegasol R100 : 179 KG/DR —- Mobil
Toluene : 179,173,180KG/DR — Mobil, Shell, Singapore, Taiwan, Thailand, Korea
Triethanolamine 99 % (TEA’99) : 232 KG/DR — Malaysia
Triethanoleamine 85 % (Amine SD) : 230KG/DR — Malaysia, Korea
Triethanolamine pure : 230 KG/DR — BASF
Xylene : 179, 173KG/DR —- Mobil, Shell, Singapore, Korea
N – Hexane : 132,139, 138, 137 KG/DR — Thailand, Singapore , Exxon Mobil, Shell
Iso Propyl Alcohol (IPA) ( TECH) : 163 KG/DR — Singapore, South Africa, Taiwan
Iso Propyl Alcohol (IPA) 99.95% : 160 KG/DR — Dow
Tergitol NP 4 –> 10 surfactant : 210 Kg/DR —- Malaysia, Indonesia
Trichloroethylene (T.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia
Perchloroethylene (P.C.E) : 296, 300, 290 kg/DR — U.K., Japan, Russia

PIGMENTS, Bt mau :
Iron Oxide Red : 25 KG/ BAG —China
Iron Oxide Yellow : 25 KG/ BAG —-China
Blue 15.3 : 20 KG/PAIL —-India
Green 7 : 20 KG/PAIL —-India
10 G.A : 25 KG/ BAG —-Japan
G.E.X : 25 KG/ BAG ——-Japan
5 G.E.X : 25 KG/ BAG —-Japan
ZnCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
PbCrO4 : 25 KG/ BAG —-China
Titan CR 828,CR128, 902 : 25 KG/ BAG —Australia, Arabia Saudi
Lithopone B301 : 50 KG/ BAG —- China
Aluminium Paste 130 : 25 KG/PAIL — Canada
Paste 100MA : 50 KG/ PAIL : Japan
Paste 803 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RPG 3500 : 25 KG/ PAIL —- Canada
RG 3500 : 25 KG/ PAIL ——– Canada

HARDENERS (Chat dong ran):
Epikure 3125 curing agent : 190.5, 180 KG/DR — USA, China
Epikure 3115 curing agent : 190.6 KG/DR —- USA
Triethylenetetramine (TETA) : 199.6 KG/DR — Dow
Polyamide T31 : 5 KG/Can —- China
Polyurethane 530 – 75 : 16 KG/ PAIL —- Taiwan
Versamide 125 (polyamide) : 190.5 kg/drum —–USA
Aradur 125 (polyamide – polyaminoamine) : 180 kg/drum ——India

DEH 24 Epoxy Curing Agent , DEH 82 – 83 – 84 ( DOW)

ADDITIVES, Ph gia sơn:
DRIER, Cht làm khô:
Anti-skin B (Skin B) : 25KG/ PAIL —- U.A.E
Octoate Cobalt 10% : 45-60 KG/ PAIL —- Arabia Saudi, Indo, Argentina
Octoate Calcium 05% & 10% : 180 KG/DR —- Indonesia
Manganese 10% : 200 KG/DR —— Arabia Saudi, Indonesia
Lead 32% : 250 KG/DR ——- Arabia Saudi, Indonesia
Zirconium 18%, 12% : 227 KG/DR —– Troy, Indonesia
SAK – ZS – P/PLB (Zinc Stearate) : – 25 KG/ BAG —- Singapore
Rhodoline 34M (Matting agent ) : 10 KG/ BAG —- Korea
Syloid C906 (Matting agent ) : 15 KG/ BAG —– Malaysia
Dioctylphthalate (D.O.P) (Platinol AH): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia), Thailand , Singapore.
Dibutylphthalate (D.B.P) (Platinol C): Plasticizer : 200 KG/DR —– BASF (Malaysia)
Troysol AFL (Anti floating agent) : 45 KG/DR —– Troy
CF 16 (Anti-foam agent) : 180 KG/DR —– Thailand
Luwax A powder(Polyethylene wax) : 25 KG/ BAG ——- Germany
Cereclor S52 (Chlorinated paraffin) : 260 KG/DR —— Ineos Chlor (France)
Alkali Refined Linseed oil : 190 KG/DR —— India

N,N-dimethyl ethanolamine : 180 kg/dr — Germany, BASF

N-Methylethanolamine (N-MEA) : Germany , BASF


GRINDING AID FOR CEMENT, Trợ nghiền Ximăng :
C.B.A (Cellulose Basic Amine) : 250 KG/DR ———- Thailand
D.E.G (Diethylene Glycol) : 220/235 KG/DR —— Malaysia, Indonesia
T.E.A’99 (Triethanolamine’99) : 232 KG/DR ————Malaysia
Amine SD ( TEA 85 %) : 230 Kg/DR ————Malaysia

HEAT TRANSFER FLUIDS + AntiFreezer, Coolant, Dung dịch giải nhiệt, chống đông, làm mát cho động cơ và các qui trình chống đông lạnh cho ngành Bia + Nước giải khát :
Propyleneglycol (P.G.) Industrial : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Propyleneglycol (P.G.) USP/EP : 215 KG/DR ——— Dow, Shell
Monoethyleneglycol (M.E.G.) : 235, 225 KG/DR —-Malaysia, Thailand

OTHER CHEMICALS (Hoá chất khác):
Caustic Soda flake 96%, 98%, 99% min : 25 KG/ BAG —- Indo., Taiwan, Thailand, China
Calcium hypochloride 65% (Chlorin) : 15 KG/PAIL —- Indonesia, China
Chloroform : 300 KG/DR —- England
Methylene Chloride (MC) : 270 KG/DR — Dow, Taiwan, Ukraina
Acid Formic : 35 KG/PAIL —- Netherland
Sodium Benzoate BP-98 : 25 KG/ BAG —- China
Formalin 37% : 220 KG/DR — U.A.E, Taiwan
Menthol Crystal : 25 KG/PAIL — Singapore
Alkali refined linseed oil : 190 Kg/DR — India
Phenol : 200 – 225 Kg/DR – Korea / South Africa
Acid Phosphoric 85% (Food & Tech. Grade) : 35 kg / pail : Vietnam/China/Korea

….etc…

=========================================================

(Nguồn Chemical-Blog:http://www.thchemicals.blogspot.com)

=====================================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

=========@@@@@@@@@@@===========

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG (Mr)

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 *** LƯU Ý:Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng.  =

Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

http://www.google.com/custom?q=TOLUENE&btnG=T%C3%ACm+ki%E1%BA%BFm&hl=vi&lr=&sitesearch=muabanraovat.com&sa=2  ( TOLUENE)

http://www.danhba24h.com/estore/556237/contacts.html

http://hoachatmucin.blogspot.com/

http://doanhnhandaiviet.vn/contact_us.php?id=7

https://banhoachatcongnghiep.wordpress.com/

https://sapacovn.wordpress.com/

http://propylenglycol.wordpress.com/

http://ethanolamine.blogspot.com/

http://www.vinametal.com/?page=print&catid=NMTI%3DDODQ%3DU%3DMTk4NA%3D%3D&id=OMTI%3DDODQ%3DI0MTk4NA%3D%3D&code=MMTI%3DAODQ%3D%3D%3DMTk4NA%3D%3D

http://muabanraovat.com/183912/tin-mua-ban/cong-ty-hoa-chat-sapa.html

http://trangvangvietnam.com/listings/1187718441/hoa_chat_cong_nghiep_dung_moi_phu_gia.html

http://chemicalsnsolvents.blogspot.com/

http://kinhdoanhhoachat.blogspot.com/

http://chemicals4paints.blogspot.com/

http://tranhungcuong.wordpress.com/

http://15s.vn/component/content/rao-vat/71007/cong-ty-hoa-chat-sapa-0909919331.html

http://khohang.net/hoa-chat-tay-dau-mo-cong-nghiep,-tce,-pce-nh58id4382mb.html

http://www.flickr.com/photos/53860729@N08/

http://www.youtube.com/watch?v=QI8BY4_eiLU

https://www.facebook.com/pages/CHEMICALS-SOLVENTS-ADDITIVES-DUNG-M%C3%94I-_H%C3%93A-CH%E1%BA%A4T-C%C3%94NG-NGHI%E1%BB%86P_PH%E1%BB%A4-GIA/336233420496

http://chaobuoisang.net/hoidap/traloi/340430/son-epoxy-la-gi-son-hai-thanh-phan-la-gi.html

http://thchemicals.blog.ca/

http://sapachemicals.blogspot.com/2012/04/chemical-solvent-additives-for-sale.html

http://myadmin.chophien.com/profile.aspx?rv=2

http://sapacovn.blogspot.com/

http://my.opera.com/thchemicals/about/

http://chemicals4paints.tumblr.com/

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BAO BÌ GIẤY - NHỰA - Selling chemical for plastic bag, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BIA - NƯỚC GIẢI KHÁT - Selling chemical for beer - brewery, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DỆT SỢI - Sell chemicals for Fiber TEXTILE - spin oil, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH NHỰA - Sell chemicals for Plastic, PVC, PET, PP, NYLON, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, Bán chất tải lạnh ngành bia - bán môi chất tải lạnh, Bán dung môi ngành bao bì nhựa - bao bì giấy, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, DUNG MÔI PHA MỰC IN - SOLVENTS THINNERs For Printing Ink, DUNG MÔI PHA SƠN - SOLVENTS THINNERs For Coating, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

UCON FLUIDS, Polyalkylene glycol, hóa chất bôi trơn, dầu bôi trơn công nghiệp

UCON FLUIDS & LUBRICANTS

UCON FLUIDS, Polyalkylene glycol, hóa chất bôi trơn, dầu bôi trơn công nghiệp

UCON FLUID 50- HB-260- chat boi tron

UCON FLUID 50- HB-260- chat boi tron

–         Dầu bôi trơn và dầu cắt có thành phần Polyalkylene glycol có tính năng cao. Dầu bôi trơn và dầu cắt thương hiệu Ucon gồm nhiều sản phẩm được pha chế và có nguyên liệu cơ bản từ nhiều nguồn khác nhau như: petroleum, dầu động vật và thực vật. Phạm vi ứng dụng rất đa dạng từ dầu thuỷ lực đến dầu bôi trơn máy, bánh răng và vòng bi, dầu bôi trơn máy ép

–         Sản phẩm Ucon có nhiều ứng dụng do có các tính chất và tính năng đặc biệt như sau :

–         Độ nhớt: sản phẩm Ucon có giới hạn độ nhớt rất rộng, từ 12 đến hơn 65.000 centistoke ở 400­C. Chúng ít bị thay đổi do nhiệt độ hơn so với các loại dầu mỏ, vì độ nhớt cao nên phạm vi ứng dụng rộng rãi hơn. Tốc độ cắt, kéo cao không ảnh hưởng đến độ nhớt của sản phẩm Ucon

–         Nhiệt độ chảy thấp : sản phẩm Ucon có nhiệt độ chảy ổn định, thấp và không cần giảm nhiệt độ chảy.

–         Tính bôi trơn : tăng năng suất, độ bề màng và chống ăn mòn tốt

–         Độ sạch : sản phẩm Ucon được tinh chế loại bỏ các tạp chất hữu cơ. Khi chúng phân huỷ tạo ra các sản phẩm tan trong nước khá sạch; không tạo cặn

–         Tính ổn định : sản phẩm Ucon ít bị oxy hoá, thời gian sử dụng lâu. Ngay cả dưới điều kiện nhiệt độ cao, sản phẩm vẫn giữ chất lượng và hiệu quả bôi trơn, Chất lưu thuỷ lực và truyền nhiệt.

–         Nhiệt độ bốc cháy: sản phẩm Ucon có nhiệt độ bốc cháy cao hơn các loại dầu hoả có cùng độ nhớt, vì vậy sử dụng an toàn hơn và có thể dùng ở chế độ nhiệt độ cao hơn

–         Khả năng phối trộn : Ucon có cả hai dạng sản phẩm tan trong dầu hoặc tan trong nước.

–         Độ hoà tan : sản phẩm Ucon làm sạc van, vòi phun và các bề mặt khác khi vận hành.

–         Khả năng hoà tan khí : Ucon giữ độ nhớt tốt hơn khi tiếp xúc với các khí Methane, nitrogen, ethylene, propane, hydrogen…. Vì thế làm cho màng dầu bôi trơn dày hơn và khả năng bôi trơn tốt hơn các loại dầu bôi trơn có nguồn gốc từ dầu hoả và polyalphaolefins.

–         Không ăn mòn kim loại : Sản phẩm Ucon không ăn mòn kim loại sắt, thép, đồng, thiếc, nhôm

============================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@==============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / Mr. 

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

*** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Key: Polyalkylene glycol, dau nhon, chat boi tron, chat giai nhiet, chat boi tron may moc, dau boi tron cong nghiep, hoa chat boi tron

Posted in BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH CAO SU - Sell chemicals for Rubber, Latex, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, Bán hóa chất ngành dệt nhuộm - Sell chemicals for dyes and textiles, Bán phụ gia ngành cao su - Sell additives for rubber, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia nhựa epoxy - alkyd - polyester - polyamide - pvc, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment

NITROCELLULOSE RESIN, nhựa nitro, NC

NITROCELLULOSE

I.Nitrocellulose

NITROCELLULOSE RESIN, nhựa nitro-NC RS 1-4 thai

NITROCELLULOSE RESIN, nhựa nitro-NC RS 1-4 thai

  1. Phản ứng nitrat

–         Cellulose nitrate (nitrocellulose) là sản phẩm của phản ứng nitrosulfuric (acid nitric và acid sulfuric) với cellulose.

–         R-OH   +   O2N-H  Û  R-ONO2   +    H2O

–         Trong phản ứng này, 3 nhóm OH của vòng glucose khan bị ester hoá ngẫu nhiên.

  1. Mức độ thay thế/ hàm lượng nitrogen

–         Mức độ thay thế là số nhóm OH bị ester hoá : đặc trưng cơ bản đối với ứng dụng của nitrocellulose, có giá trị từ 0 đến 3

–         Hàm lượng N­2 là % trọng lượng nitrocellulose khô, hàm lượng này quyết định tính chất của nitrocellulose. Hàm lượng N2 thấp : màng dẻo, trong chế tạo sơn có giá trị từ 11.8% – 12.3%.

–         Hàm lượng nitrocellulose quyết định phần lớn tính hoà tan của nitrocellulose. Nitrocellulose công nghiệp có hàm lượng nitrogen từ 10.8-12.5%

  1. Mức độ trùng hợp/ độ nhớt

–         Mức độ trùng hợp là số đơn phân glucose khan của đại phân tử,nó quyết định độ nhớt của dung dịch nitrocellulose.

–         Mức độ trùng hợp từ 100-2000 tuỳ vào loại nitrocellulose, dạng công nghiệp khoảng 140, nó ảnh hưởng trực tiếp đến tính chất cơ học của màng và công dụng của vecni.

  1. Tính chất cần thiết thu được từ Nitrocellulose

–         Hoà tan nhiều trong dung môi hữu cơ, được làm khô bằng cách cho bay hơi dung môi.

–         NC là một chất trùng hợp có khả năng tạo màng rất tốt.

–         Khô nhanh

–         Dễ ứng dụng và sử dụng

–         Có thể tương hợp với các chất kết dính khác.

–         Có thể dùng trong thực phẩm

  1. Các loại nitrocellulose tạo màng của NC

–         Dạng sợi, được làm ẩm bằng chất làm ẩm như: nước hoặc cồn với 1tỷ lệ lớn hơn 25% được gọi là nitrocelulose ẩm

–         Dạng phiếm có hơn 18% chất làm dẻo : nitrocellulose làm dẻo

–         Dạng hoà tan trong dung môi : collodions.

  1. Nitrocellulose ẩm :

–         Có 2 loại SS và RS : độ hoà tan khác nhau.

–         Được làm ẩm bằng nước hoặc bằng cồn : isopropyl, ethyl hoặc butyl.

–         Hàm lượng nitro từ 10.7-11.4%: loại NC SS, từ 11.5-12.2% loại RS

II.Tính chất của màng nitrocellulose

Các đặc tính của màng nitrocellulose

  • Tốc độ khô cao
  • Dễ sử dụng
  • Bay hơi dung môi cao
  • Tạo màng tốt
  • Bóng

Không dẻo nhiệt

1.Tính chất hoà tan của nitrocellulose

–         Một trong những tính chất quan trọng nhất của nitrocellulose là khả năng hoà tan tốt trong nhiều loại dung môi (ester, ketone, glycoll ether, alcohol…)

–         Nitrocellulose hoà tan tạo ra dạng gel nhớt. Dung dịch thu được trong mờ và ít có màu. Độ nhớt của dung dịch khác nhau do độ dài của chuỗi phân tử.

2.Dung môi của nitrocellulose

–         Nitrocellulose hoà tan trong acetic esters (ethyl, isopropyl và butyl acetate : được dùng thường nhất), ketones( acetone, MEK, MIBK) và vài glycol ethers.

–         Cồn không là dung môi thật sự của nitrocellulose, nhưng chúng tạo ra tính tan khi dùng kết hợp với dung môi thực sự, chúng là dung môi sau cùng.

–         Thường sử dụng kết hợp dung môi thực sự, dung môi sau cùng và chất pha loãng

–         Vd: ethyl acetate/ isopropanol/toluene.

3.Quá trình làm khô màng nitrocellulose

–         Màng cellulose khô do sự bay hơi của dung môi thật sự. Nitrocellulose tạo màng khô nhanh. Tốc độ khô có thể được điều khiển bằng cách chọn lựa dung môi có tốc độ bay hơi khác nhau.

–         Một hỗn hợp dung môi có thành phần thích hợp sẽ bay hơi nhanh và tạo một màng đồng nhất.

Ứng dụng :

Loại Nitrocellulose Ứng dụng
SS1/8,1/4,1/2,20 Mực in ống đồng, in mềm dẻo
RS 1/16, 1/8 Lacquer cho gỗ, giấy cần có hàm lượng rắn cao nhất
RS 1/4, 3/8 Các loại sơn có hàm lượng chất rắn cao như sơn quét, sơn gỗ, lớp phủ ngoài cho giấy.
RS 1/2 Sơn gỗ và sơn xe hơi, sơn quét, lớp phủ ngoài cho giấy
RS 5 Sơn máy bay, sơn nứt và sơn giả da.
RS 20 Sơn máy bay, sơn giả da, sơn bảo vệ cho kim loại,sợi và da
RS 40, 80 Các loại sơn nhúng cần lớp sơn mỏng, sơn giả da.
RS 120 Lớp phủ ánh sáng huỳnh quang (bóng đèn neon)
RS 1000 Lớp phủ ánh sáng huỳnh quang (bóng đèn neon)

============================================

(Nguồn Chemical-Blog: http://www.thchemicals.blogspot.com)

============================================

1/  HÀNG HÓA LUÔN LUÔN CÓ SẴN TRONG KHO.

2/ NGUYÊN LIỆU ĐA DẠNG – GIÁ CẠNH TRANH.

3/ GIAO HÀNG TRÊN TOÀN QUỐC.

4/ MUA SỐ LƯỢNG LỚN – MỜI THƯƠNG LƯỢNG TRỰC TIẾP..

 =============@@@@@@@@@@@@@==============

Contact:

Full name:  TRẦN HƯNG CƯỜNG / Mr. 

Tel: +84 909.919.331 /// +84 907.919.331

 *** LƯU Ý:

Hiện nay, trên Internet có nhiều việc sao chép thông tin rao vặt mua bán cũng như những bài viết về sản phẩm Hóa chất – Dung môi của chúng tôi tại Chemicals Blog : http://thchemicals.blogspot.com. Rất mong Quý khách xem xét kỹ thông tin trước khi mua hàng, nhằm tránh bị lừa đảo và mất thời gian quý báu của khách hàng. 

=====================Thanks===================

 Click here

DANH MỤC HÓA CHẤT  – DUNG MÔI

(LIST OF CHEMICALS)

Posted in BÁN DUNG MÔI PHA XĂNG - BIODIESEL, BÁN HÓA CHẤT CÔNG NGHIỆP - INDUSTRIAL CHEMICALS, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH BAO BÌ GIẤY - NHỰA - Selling chemical for plastic bag, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH DA GIÀY - Sell chemicals for leather, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GỖ - CHẾ BIẾN GỖ - Selling chemical for wood, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH GIẤY - BỘT GIẤY, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH KEO DÁN - Sell chemicals for adhesives - glue, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH MỰC IN - Sell chemicals for ink, BÁN HÓA CHẤT NGÀNH SƠN - Sell chemicals for coating, Bán dung môi ngành bao bì nhựa - bao bì giấy, Bán dung môi ngành chế biến gỗ, dung môi tẩy gỗ, Bán dung môi pha mực in - Selling solvent for printing ink, Bán dung môi pha sơn - Selling solvent for paint, Bán nhựa sản xuất mực in, bán phụ gia mực in công nghiệp, Bán nhựa sản xuất mực sơn, bán phụ gia sơn công nghiệp, Bán phụ gia ngành da giày, hóa chất thuộc da - selling additives for leather, Bán phụ gia ngành giấy - xử lý bột giấy, Bán phụ gia ngành keo dán - Selling additives for adhesives, Bán phụ gia ngành xăng dầu, nhiên liệu dầu mỏ, CÔNG TY HÓA CHẤT SAPA, Cong ty hoa chat sapa, Mua bán hóa chất công nghiệp - trading industrial chemicals, SAPA Trading and Services LTD COMPANY | Tagged , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , | Leave a comment